Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Tiêu chuẩn thép ss400 | Thép SS400 là gì?✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Tiêu chuẩn thép ss400

Thép tấm a36 là gì

Tiêu chuẩn thép ss400 hay nói đúng hơn là thép SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào. Thép ss400 là thép như thế nào? Có thành phần ra sao? Khối lượng thép ss400, giá thép ss400 như thế nào?

Trong nội dung này Sáng Chinh sẽ làm rõ những nội dụng mà khách hàng quan tâm

Thép ss400 là gì?

Tiêu chuẩn thép ss400

Thép SS400 (trước đây là SS41), tiếng anh là Steel Structure 400 đây là loại thép cán nóng được sử dụng phổ biến ở Nhật Bản, chúng được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (đây là tiêu chuẩn vật liệu của Nhật Bản cho các tấm, lá, dải thép cán nóng dùng cho kết cấu).

  • SS400: SS là chữ viết tắt của Steel Structure, 400 có nghĩa là cường độ kéo ≥ 400 MPa.
  • SS41: 41 có nghĩa là độ bền kéo là 41kgf / mm2 hoặc cao hơn.

Thép ss400 gồm những thành phần nào?

Thành phần hóa học của thép SS400 như sau:

  • Carbon (C) không được xác định trong tiêu chuẩn.
  • Mangan (Mn) không được xác định trong tiêu chuẩn.
  • Phần trăm Phốt pho (P) tối đa là 0,05%.
  • Phần trăm lưu huỳnh (S) tối đa là 0,05%.
  • Còn lại là phần trăm sắt (Fe) và ít tạp chất không đáng kể.

Thành phần hóa học, % trọng lượng

Quốc gia (Vùng)

Tiêu chuẩn

Lớp thép

C

Mn

P

S

Nhật Bản

JIS G3101

SS400

0,05 ≤

0,05 ≤

Vật liệu tương đương JIS G3101 SS400

Theo tiêu chuẩn của Nhật Bản JISG 3101 (1987). Thép tấm SS400 thì giới hạn bền kéo từ khoảng 400-510 MPa, tương đương với thép CT3 của Nga, tương đương với CT42, CT51 của Việt Nam.

Tiêu chuẩn thép SS400

Thép tấm SS400 là loại thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JISG 3101 của Nhật Bản. Tiêu chuẩn này yêu cầu bắt buộc đối với các nước khi sản xuất tấm thép SS400 tùy theo mác thép tương đương nhưng phải đảm bảo về độ căng bề mặt hay còn được gọi là độ giãn chảy nhỏ nhất là 400 Mpa, cụ thể:

  1. Nhỏ hơn 16mm thì sẽ có giới hạn chảy 245 Mpa
  2. Độ dày từ 16 – 40mm sẽ có giới hạn chảy 235 Mpa
  3. Độ dày lớn hơn 40mm thì sẽ có giới hạn chảy 215 Mpa.

Ngoài ra, độ dãn dài của thép tấm SS400 còn phụ thuộc vào độ dày của mác thép này. Tùy theo độ dày mà thép tấm SS400 có độ dãn dài như sau:

  1. Nếu độ dày của thép tấm SS400 nhỏ hơn 25mm sẽ là 20%.
  2. Nếu độ dày của thép tấm SS400 lớn hơn hoặc bằng 25mm sẽ là 24%.

Tham khảo: Tiêu chuẩn Sắt thép

Lớp thép tương đương SS400

Nhật Bản

Việt Nam

Châu Âu

ISO

Trung Quốc

Canada

Ấn Độ

Tiêu chuẩn

Thép

Tiêu chuẩn

Cấp

Tiêu chuẩn

Thép

Tiêu chuẩn

Cấp

Tiêu chuẩn

Thép

Tiêu chuẩn

Lớp (SI)

Tiêu chuẩn

Cấp

JIS G3101

SS440

TCVN 1765-75

 CT42

EN 10025-2

S235 (S235JR)

ISO 630

S235

GB / T 700

Q235

CSA G40.21

44W (300W)

IS 2062

E250

Đặc tính cơ học của JIS G3101 SS400

Độ bền kéo của Thép SS400 được biểu thị bằng Newton trên milimét và tối thiểu phải là 400N/mm2 (MPa) và tối đa có thể là 510N/mm2 (MPa).

Cường độ chảy tối thiểu là 205 đến tối thiểu 245N/mm2 (MPa) tùy thuộc vào độ dày. Cường độ chảy cho độ dày dưới 16 mm là tối thiểu 245N/mm2 (MPa) trong khi đối với các đồng hồ đo cao hơn trên 100 mm là tối thiểu 205N/mm2 (MPa).

Đặc tính kéo dài của thép SS400 thay đổi theo phạm vi độ dày. Phạm vi phần trăm tối thiểu cho độ giãn dài là 17% độ dày đến 16 mm, 21% đối với độ dày đến 40 mm và 23% lớn hơn 50 mm.

Độ cứng Brinell khoảng 160 HB

Cấp

Sức mạnh năng suất tối thiểu.
(Mpa)

Độ bền kéo
MPa

Độ giãn dài tối thiểu.
%

Chống va đập tối thiểu. [J]

Độ dày < 16 mm

Độ dày ≥16mm

Độ dày < 5mm

Độ dày 5-16mm

Độ dày ≥16mm

SS400

245

235

400-510

21

17

21

Mác thép SS400

Tiêu chuẩn thép ss400

Thép SS400 là loại thép được cán nóng có kết cấu ở dạng tấm, có hàm lượng carbon trung bình được sử dụng trong chế tạo các chi tiết máy hay làm khuôn mẫu. Mác thép SS400 được chế tạo theo tiêu chuẩn JIS G 3101, một loại tiêu chuẩn về vật liệu của Nhật Bản. Thép SS400 có chất lượng và độ bền kéo cao hơn so với thép SS300.

Về kích thước của thép SS400: Độ dày được áp dụng cho thép SS400 được đề rõ trong tiêu chuẩn JIS 3101 là từ 6mm đến 120mm.

Khối lượng thép SS400

STT Độ dày(mm) Chiều dài(mm) Chiều rộng(mm) Khối lượng( kg/m2)
1 2 ly 2500/6000/cuộn 1200/1250/1500 15.7
2 3 ly 6000/9000/12000/cuộn 1200/1250/1500 23.55
3 4 ly 6000/9000/12000/cuộn 1200/1250/1500 31.4
4 5 ly 6000/9000/12000/cuộn 1200/1250/1500 39.25
5 6 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000 47.1
6 7 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 54.95
7 8 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 62.8
8 9 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 70.65
9 10 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 78.5
10 11 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 86.35
11 12 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500 94.2
12 13 ly 6000/9000/12000/cuộn 1500/2000/2500/3000  102.05

Trên đây là bảng khối lượng tham khảo, còn một số khối lượng cũng như độ dày chưa được cập nhật. 

Báo giá thép SS400 từ Sáng Chinh

Quý khách muốn biết chính xác giá thép Ss400 vui lòng liên hệ Sáng Chinh Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 

Bạn cũng có thể tham khảo báo giá thép tấm SS400 từ Sáng Chinh

Ứng dụng của thép SS400

Nhờ vào những đặc tính cơ học tốt, dễ định hình nhờ hàm lượng các bon thấp, lại dễ cắt, hàn, kéo hay rèn… cùng với mức giá phải chăng phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. Nên thép ss400 được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay.

– Một số ứng dụng của thép SS400 như:

+ Ứng dụng trong công nghệ cắt plasma.

+ Sử dụng để chế tạo vật liệu xây dựng.

+ Ứng dụng trong công nghệ chế tạo ô tô, tàu biển.

+ Chế tạo thành các tấm lót sàn.

Tham khảo: Báo giá thép tấm

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status