0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Trọng lượng sắt hộp

Trọng lượng của thép hộp bao gồm trọng lượng của thép hộp vuông, chữ nhật, oval, chữ D sẽ có trọng nội dung bài viết sau:

Bảng tra quy cách thép hộp, kích thước sắt hộp (barem), trọng lượng sắt hộp vuông, chữ nhật, Oval, chữ D đầy đủ, chi tiết. Chia sẻ công thức tính trọng lượng sắt hộp.

Trọng lượng sắt hộp là gì? có ý nghĩa gì?

Trọng lượng sắt hộp là thông số thể hiện cân nặng của 1 mét thép hộp hoặc cân nặng của 1 cây thép hộp.

Ví dụ: thép hộp 40×80 x 1.2 mm có trọng lượng 13.24 kg/cây ( khoảng 2.207 kg/mét)

Trọng lượng sắt hộp có ý nghĩa quan trọng, giúp các kỹ sư, nhà thầu…tính toán nhanh khối lượng thép hộp cần dùng hoặc tính trọng lượng sắt hộp trong kết cấu xây dựng, nội thất hoặc trong sản phẩm…

Barem thép hộp là gì ?

Barem thép hộp là bảng tra cứu những đặc tính cơ bản của thép hộp như: trọng lượng, tiết diện, độ dày, bán kính quán tính, mô men kháng uốn

Barem thép hộp giúp tra cứu các thông tin cơ bản về trọng lượng sắt hộp một cách nhanh chóng và chính xác.

1 cây thép hộp nặng bao nhiêu kg ? – Đơn trọng thép hộp

Đơn trọng thép hộp là gì ?

Đơn trọng thép hộp được hiểu là trọng lượng tiêu chuẩn của một cây thép hộp( theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008), được các nhà máy áp dụng làm tiêu chuẩn trong sản xuất. Hay có thể hiểu hoặc gọi Đơn trọng thép hộp là trọng lượng lý thuyết của một cây thép hộp.

Ví dụ: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2008) một cây thép hộp 50×50, độ dày 1.5 mm có đơn trọng là 2, 23 kg/1cây.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất (tất cả nhà máy)

Quy cách, trọng lượng sắt hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. trọng lượng sắt hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Trọng lượng của thép hộp

 Công thức tính trọng lượng sắt hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng sắt hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
12×120.250.290.320.350.390.420.48         
14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
 Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp vuông cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Trọng lượng của thép hộp

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Quy cách, trọng lượng sắt hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. trọng lượng sắt hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng sắt hộp chữ nhật :

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng sắt hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
10×200,280,330,370,420,460,510,55         
13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88
 Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp chữ nhật cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Trọng lượng của thép hộp

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30x60mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45x90mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60x120mm

Quy cách, trọng lượng sắt hộp hình Oval

Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc được bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp Oval nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm. trọng lượng sắt hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng sắt hộp Oval :

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng sắt hộp Oval trong bảng dưới đây.

 

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,70,80,911,11,21,41,51,61,822,52,83
8×200,2580,2930,3270,3610,3940,4270,4920,523      
10×200,2710,3070,3430,3790,4140,4490,5170,55      
12×23.5   0,4520,4940,5360,6190,6590,699     
15×30 0,4680,5250,5810,6360,6910,7990,8520,9061.0101.112   
20×40   0,7830,8580,9331.0821.1551.2281.3731.5161.8642.057 
12.7×38.1 0,4540,5210,5870,7530,8190,9481.0121.0761.2021.3251.626  
25×50   0,9841.0801.1751.3641.4581.5521.7371.9202.3692.6322.806
15×60   1.0521.1541.2551.4581.5591.6591.8582.0542.537  
30×60   1.4141.6431.7571.8702.0952.3182.8673.1903.4033.6143.927
14×73   1.2471.3691.4901.7321.852      
 Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp Oval cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Trọng lượng của thép hộp

 

Quy cách, trọng lượng sắt hộp hình chữ D

Cũng giống thép hộp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp chữ D nhỏ nhất là 20×40 và lớn nhất là 45x85mm. Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm. trọng lượng sắt hộp chữ D tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng sắt hộp chữ D :

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng sắt hộp chữ D trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,80,911,11,21,41,51,61,822,52,83
20×400,6780,7610,8430,9251.0061.1671.2461.3251.4821.637   
45×85    2.2192.5832.7642.9443.3023.6604.5435.0685.416
 Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp chữ D cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Trọng lượng của thép hộp

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ D quy cách 20x40mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ D quy cách 45x85mm

Sắt thép Sáng Chinh – Đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm thép hộp vuông, chữ nhật (đen, mạ kẽm) với giá tốt nhất trên thị trường. Liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá sớm và tốt nhất.

Tham khảo: Giá thép hộp

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

⭕⭕⭕ Tình hình giá thép hộp hiện nay ra sao?

Giá sắt hộp mạ kẽm vào thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm nhẹ. Do phôi thép nhập khẩu được giá tốt, tình trạng xuất khẩu không gặp khó khăn khiến giá thép cũng giảm.

⭕⭕⭕ Trọng lượng sắt hộp dùng để làm gì?

Khi biết trọng lượng sắt hộp quý khách hàng sẽ dễ dàng so sánh giá, so sánh khối lượng giữa các loại thép hộp, và có thể tính được tổng khối lượng thép hộp cần mua

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo