0937200900

Trọng lượng thép hộp vuông

giá thép hộp 120x120

Trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông là gì? có ý nghĩa gì?

Trọng lượng thép hộp là thông số thể hiện cân nặng của 1 mét thép hộp hoặc cân nặng của 1 cây thép hộp.

Ví dụ: thép hộp 50×50 x 1.2 mm có trọng lượng 11.03 kg/cây 

Trọng lượng thép hộp có ý nghĩa quan trọng, giúp các kỹ sư, nhà thầu…tính toán nhanh khối lượng thép hộp cần dùng hoặc tính trọng lượng thép hộp trong kết cấu xây dựng, nội thất hoặc trong sản phẩm…

Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Trọng lượng của thép hộp

 Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

STTChủng loạiĐộ dày ( mm )Trong lượng
Kg/cây 6m

1Thép hộp vuông 20x20x0.70.72.55
2Thép hộp vuông 20x20x0.80.82.89
3Thép hộp vuông 20x20x0.90.93.24
4Thép hộp vuông 20x20x1.013.58
5Thép hộp vuông 20x20x1.11.13.92
6Thép hộp vuông 20x20x1.41.44.91
7Thép hộp vuông 20x20x2.026.78
8Thép hộp vuông 25x25x0.70.73.2
9Thép hộp vuông 25x25x0.80.83.65
10Thép hộp vuông 25x25x0.90.94.09
11Thép hộp vuông 25x25x1.014.52
12Thép hộp vuông 25x25x1.11.14.95
13Thép hộp vuông 25x25x1.21.25.38
14Thép hộp vuông 25x25x1.41.46.22
15Thép hộp vuông 25x25x2.028.67
16Thép hộp vuông 30x30x0.70.73.86
17Thép hộp vuông 30x30x0.80.84.4
18Thép hộp vuông 30x30x0.90.94.93
19Thép hộp vuông 30x30x1.015.46
20Thép hộp vuông 30x30x1.11.15.99
21Thép hộp vuông 30x30x1.21.26.51
22Thép hộp vuông 30x30x1.41.47.54
23Thép hộp vuông 30x30x1.51.58.05
24Thép hộp vuông 30x30x1.81.89.56
25Thép hộp vuông 30x30x2.0210.55
26Thép hộp vuông 30x30x2.52.512.95
27Thép hộp vuông 30x30x3.0315.26
28Thép hộp vuông 40x40x0.80.85.91
29Thép hộp vuông 40x40x0.90.96.63
30Thép hộp vuông 40x40x1.017.35
31Thép hộp vuông 40x40x1.11.18.06
32Thép hộp vuông 40x40x1.21.28.77
33Thép hộp vuông 40x40x1.41.410.18
34Thép hộp vuông 40x40x1.51.510.88
35Thép hộp vuông 40x40x1.81.812.95
36Thép hộp vuông 40x40x2.0214.32
37Thép hộp vuông 40x40x2.52.517.66
38Thép hộp vuông 40x40x3.0320.91
39Thép hộp vuông 50x50x1.11.110.13
40Thép hộp vuông 50x50x1.21.211.03
41Thép hộp vuông 50x50x1.41.412.82
42Thép hộp vuông 50x50x1.51.513.71
43Thép hộp vuông 50x50x1.81.816.35
44Thép hộp vuông 50x50x2.0218.09
45Thép hộp vuông 50x50x2.52.522.37
46Thép hộp vuông 50x50x2.82.824.9
47Thép hộp vuông 50x50x3326.56
48Thép hộp vuông 60x60x1.21.213.29
49Thép hộp vuông 60x60x1.41.415.46
50Thép hộp vuông 60x60x1.51.516.53
51Thép hộp vuông 60x60x1.81.819.74
52Thép hộp vuông 60x60x2.0221.85
53Thép hộp vuông 60x60x2.52.527.08
54Thép hộp vuông 60x60x2.82.830.17
55Thép hộp vuông 60x60x3332.22
56Thép hộp vuông 60x60x3.23.234.24
57Thép hộp vuông 75x75x5565.94
58Thép hộp vuông 90x90x1.81.829.91
59Thép hộp vuông 90x90x2233.16
60Thép hộp vuông 90x90x2.52.541.21
61Thép hộp vuông 90x90x2.82.846
62Thép hộp vuông 90x90x3349.17
63Thép hộp vuông 90x90x4464.81
64Thép hộp vuông 100x100x1.81.833.3
65Thép hộp vuông 100x100x2236.93
66Thép hộp vuông 100x100x2.52.545.92
67Thép hộp vuông 100x100x3354.82
68Thép hộp vuông 100x100x4472.35
69Thép hộp vuông 100x100x4.54.580.96
70Thép hộp vuông 100x100x5589.49
71Thép hộp vuông 100x100x66106.26
72Thép hộp vuông 100x100x88138.66
73Thép hộp vuông 100x100x99154.3
74Thép hộp vuông 100x100x1010169.56
  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Tham khảo thêm: Quy cách thép hộp vuông-hộp chữ nhật

Sắt thép Sáng Chinh – Đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm thép hộp vuông, chữ nhật (đen, mạ kẽm) với giá tốt nhất trên thị trường. Liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá sớm và tốt nhất.

Tham khảo: Giá thép hộp

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo