Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Trọng lượng tôn mạ màu✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Trọng lượng tôn mạ màu

trọng lượng tôn mạ màu

Trọng lượng tôn mạ màu là thông tin quý khách có thể dùng để tính toán trọng lượng tôn khi cần mua.

Công thức tính trọng lượng tôn mạ màu

Để tính 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg. Trước hết bạn phải xác định được zem tôn (độ dày của tôn) là bao nhiêu.

Trọng lượng tôn mạ màu được tính theo công thức.

m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó :

  • m : trọng lượng của mặt hàng tôn
  • T : độ dày của tôn
  • W : chiều rộng của tôn
  • L : chiều dài của tôn
  • 7, 85 : khối lượng riêng của sắt thép (7850 kg/m³)

Khối lượng riêng sẽ khác nhau theo từng nguyên vật liệu, tham khảo thêm khối lượng riêng của vật liệu khác tại bảng:

Vậy để tính 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg ta làm thế nào. Bạn cần phải xác định được loại tole của bạn là bao nhiêu zem  (độ dày của tôn) là bao nhiêu.

Ví dụ : 1m2 tôn có độ dày 4.5 zem thì nặng bao nhiêu kg ?

Ta có :

T (độ dày của tôn) = 4.5 zem = 0,45 mm = 0,00045 m

M (chiều rộng của tôn) = 1 m = 1000 mm

L (chiều dài của tôn) = 1 m = 1000 mm

Áp dụng công thức

m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7,85

            = 0,00045 x 1 x 1 x 7850

           =  3.532 (kg)

Vậy kết quả của 1m2 tôn có độ dày 4.5 zem là 3.532kg.

Tham khào:  Giá tôn mạ màu

Công thức tính trọng lượng của thành phần để lợp mái tôn khác

1. Tính trọng lượng thanh la

m (kg) = 0.001 x Chiều rộng (mm) x Độ dày (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài(m)

2. Tính trọng lượng cây đặc vuông

m (kg) = 0.0007854 x Đường kính ngoài (mm) x Đường kính ngoài (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (m)

3. Tính trọng lượng riêng của thép ống

m (kg) = [0.003141 x Độ dày (mm) x Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm)

4. Tính trọng lượng thép hộp vuông

m (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 7.85(g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)

5. Tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

m (kg) = [2 x Độ dày (mm) x {Cạnh 1(mm) +Cạnh 2(mm)} – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m)

Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã biết 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg. Trước khi bán hay mua bạn sẽ trở thành người thông thái. Nhớ xác định độ dày (zem) của tôn trước khi tính toán. Các bạn có thể hỏi người cung cấp để biết chính xác zem tôn là bao nhiêu.

Nếu bạn chưa tìm hiểu đơn vị sản xuất và phân phối tôn lợp mái uy tín – giá tốt trên thị trường thì Sáng Chinh là sự lựa chọn THÔNG THÁI cho người tiêu dùng. 

Quy cách tôn mạ màu

Các sản phẩm mà các thương hiệu lớn sản xuất như: Hoa sen, Hòa Phát, Đông Á, Phương Nam…..Đều đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế như: Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 và các tiêu chuẩn riêng của mỗi thương hiệu.

Độ dày của màng sơn được kiểm soát  bằng dụng cụ đo quang học.

Loại sóng: 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng tròn, tấm phẳng (dạng cuộn, dạng tấm)…

Một số quy cách về độ dày, chiều rộng, trọng lượng cuộn, độ dày lớp màng sơn. Bạn có thể tham khảo như sau:

Tiêu chuẩn

Quy cách sản phẩm

Độ dày (mm)

0.16 ÷ 0.8

Chiều rộng (mm)

914 ÷ 1250

Trọng lượng cuộn (tấn)

Tối đa 10

Độ dày lớp màng sơn (µm)

06 ÷ 30

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status