Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 08/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450

Các loại xà gồ thép tốt nhất hiện nay

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 chi tiết giúp quý mọi người hiểu rõ hơn về xà gồ thép

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 chi tiết

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450 là sản phẩm được sản xuất trên công nghệ hiện đại khép kín, đảm bảo chuẩn chất lượng từ khâu nguyên liệu cho đến đầu ra của thành phẩm. Giới hạn chảy tối thiểu 350 MPa ~4500kg/cm2. Trọng lượng khá nhẹ hơn so với xà gồ thông thường, cho phép vượt nhịp lớn đồng thời đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép. 

Kho thép Miền Nam hiện đang sản xuất bộ 03 sản phẩm Xà gồ thép cường độ cao chữ U, C và Z với tiết diện như sau. 

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450

Bảng 1: Tiết diện chi tiết Xà gồ thép chữ Z

Tiêu chí Kích thước
Chiều cao 150 ÷ 300 mm
Cánh  50 ÷ 100 mm. Một cánh rộng và một cánh hẹp, chênh lệch bằng 2,5 lần độ dày.
Mép cánh 20 mm
Độ vát tại mép cánh  135 độ. Có thể xếp chồng và vận chuyển dễ dàng
Độ dày 1,5 ÷ 3,2 mm
Chiều dài, đột lỗ  Được cắt và đột lỗ oval tự động trong quá trình sản xuất, đảm bảo được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế của công trình

các loại xà gồ thép tốt nhất hiện nay

Bảng 2: Tiết diện chi tiết Xà gồ thép chữ C

Tiêu chí Kích thước
Chiều cao 75 ÷ 300 mm
Cánh  40 ÷ 100 mm. Hai cánh rộng bằng nhau
Mép cánh 15 ÷ 20 mm
Độ dày 1,2 ÷ 3,2 mm
Chiều dài, đột lỗ Được cắt và đột lỗ tự động trong quá trình sản xuất, đảm bảo được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế của công trình. 

Với ưu điểm về trọng lượng và sự bền bỉ, xà gồ thép cường độ cao G350/G450 đang được nhiều nhà thầu chọn lựa để làm khung mái cho các nhà xưởng, văn phòng công trường, công trình công cộng, nhà để xe, mái che nông trại… 

Ưu điểm xà gồ thép cường độ cao

  • Lắp đặt nhanh, rút ngắn thời gian thi công nhờ hệ thống đột lỗ và cắt khẩu độ tự động phù hợp với thiết kế công trình;
  • Chịu lực lớn, vượt nhịp lớn: Sản phẩm có giới hạn chảy tối thiểu 350 MPa ~4500kg/cm2 nên trọng lượng nhẹ hơn, giảm áp lực cho giàn móng công trình, từ đó tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả;
  • Tiết diện đa dạng phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng khác nhau trên công trình. 

Thông số kỹ thuật và chỉ tiêu kỹ thuật

Xà gồ thép cường độ cao G350/G450

Tên chỉ tiêu | Criteria Đơn vị | Unit Kết quả | Result
Giới hạn chảy (Yield point YP) Mpa ≥245
Độ bền kéo (Tension strength TS) Mpa ≥400
Độ giãn dài (Elongation EL) % 10÷30%
Khối lượng lớp kẽm (Zn coating mass) Gam/㎡ 2 mặt 80-275

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép cường độ cao

Trọng lượng xà gồ thép đen chữ C và chữ Z thể hiện trong hai bảng dưới đây:

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép đen chữ C (kg/m)

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
C80x40x15 2.17 2.31 2.58 2.86 3.13 3.26 3.40 3.53 3.93 4.19
C100x50x15 2.64 2.81 3.15 3.49 3.82 3.99 4.15 4.32 4.81 5.13
C120x50x15 2.87 3.06 3.43 3.80 4.17 4.35 4.53 4.71 5.25 5.60
C150x50x20 3.34 3.56 4.00 4.43 4.86 5.07 5.28 5.50 6.13 6.55
C150x65x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x50x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
C180x65x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
C200x50x20 3.93 4.19 4.70 5.21 5.72 5.97 6.22 6.48 7.23 7.72
C200x65x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
C250x65x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
C250x75x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
C300x75x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
C300x85x20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
C300x100x25 6.41 6.83 7.67 8.51 9.35 9.76 10.18 10.60 11.84 12.67

Bảng quy chuẩn trọng lượng xà gồ thép đen chữ Z (kg/m)

Quy cách

Độ dày (mm)

1,5 1,6 1,8 2,0 2,2 2,3 2,4 2,5 2,8 3,0
Z150x50x56x20 3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.40 5.61 6.26 6.69
Z150x62x68x20 3.70 3.94 4.42 4.90 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
Z180x50x56x20 3.77 4.01 4.50 4.99 5.48 5.72 5.96 6.20 6.92 7.39
Z180x62x68x20 4.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
Z200x62x68x20 4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
Z200x72x78x20 4.52 4.82 5.41 6.00 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.90
Z250x62x68x20 4.87 5.19 5.83 6.47 7.10 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
Z250x72x78x20 5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
Z300x62x68x20 5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
Z300x72x78x20 5.70 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26
Z300x82x88x20 5.93 6.33 7.10 7.88 8.66 9.04 9.43 9.81 10.96 11.73
Z300x94x100x20 6.22 6.63 7.44 8.26 9.07 9.48 9.88 10.28 11.49

12.29

Lưu ý:

  • Dung sai độ dày: ± 2%
  • Dung sai trọng lượng: ± 5%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status