Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng

thep-tam-ton-thep-sang-chinh
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng. Các nội dung chi tiết sẽ được công ty cập nhật mới nhất tại website: khothepmiennam.vn. Giao hàng chính hãng đến tận nơi mà không cần thông qua bất cứ đơn vị trung gian nào

Thép tấm 25x2000x6000mm đặt hàng trực tiếp, quý khách sẽ nhận nhiều ưu đãi lớn. Hotline 24/7: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mác thép thép tấm 25x2000x6000mm

+ Mác thép tấm của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép tấm của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép tấm của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, GB221-79

+ Mác thép tấm của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM

Công dụng

Thép tấm 25x2000x6000mm được dùng nhiều nhất trong các lĩnh vực như chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

Các loại thép khác được chúng tôi phân phối như: thép tấm, lá cán nóng cán nguội, thép hình/ thép hộp, láp với các mác thép chủ đạo: SS400, CT3, C45, C50.

tam-thep-chong-truot

Thông tin về sản phẩm thép tấm 25x2000x6000mm

Thep tam 25x2000x6000mm là vật liệu xây dựng được ứng dụng hầu như trong việc xây dựng cầu đường, bồn xe, đóng tàu thuyền, nhà xưởng, sửa chữa đường xá, cơ khí, xây dựng dân dụng,..

Thép Tấm 25x2000x6000mm gồm có những thông số kĩ thuật nào?

Thép lá, cuộn cán nóng: 2ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006.

Thép tấm, cuộn cán nóng: 2ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006, Q345.

Thép lá, cuộn cán nguội: 2ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SPCC

Thép tấm, cuộn chống trượt: 2ly

Thép cuộn mạ kẽm, PO: 2ly

Thép tấm thông dụng: CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS490

Quy cách:

– Độ dày :2mm

– Chiều ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.230, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm

– Chiều dài: 6.000 mm

thep-tam-sang-chinh-steel

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm xây dựng

Bảng báo giá thép tấm 25x2000x6000mm sẽ cho khách hàng cái nhìn tổng quan nhất. Công ty kê khai giá bán hợp lý, đơn hàng được chốt nhanh. Ngoài ra các thắc mắc lớn nhỏ của người tiêu dùng sẽ được giải đáp gọn lẹ

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
ĐƯỜNG DÂY NÓNG: 0909 936 937 –
0975 555 055. BÁO GIÁ HÔM NAY CÓ NHIỀU ƯU ĐÃI

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam đem lại cho khách hàng những gì?

  • Báo giá đầy đủ mỗi ngày, trang website: khothepmiennam.vn hoạt động 24/24h
  • Công ty có liên kết với nhiều nhà máy sản xuất sắt thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi thống kê là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ số lượng như yêu cầu. Dịch vụ gia công thép nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu sử dụng
  • Giao hàng trong phạm vi không giới hạn đến các tỉnh thành khu vực Phía Nam: Bốc xếp hàng hóa bởi các phương tiện hiện đại nhất hiện nay
  • Phản hồi lại ý kiến của khách hàng, đền bù hoặc đổi trả nếu hàng hóa sai quy cách – số lượng

Thủ tục mua hàng tại Kho thép Miền Nam

  • B1 : Báo giá dịch vụ được xác định chính xác thông qua số lượng đặt hàng, chủng loại
  • B2 : Hai bên thống nhất về những điều khoản như là: Giá cả ( các đơn hàng lớn có thể thương lượng ), khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách nhận hàng, bốc xếp,., chính sách thanh toán. Nếu hai bên không còn thắc mắc thì sẽ tiến hành kí hợp đồng
  • B3: Công ty sẽ vận chuyển hàng hóa nhanh, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ vật liệu xây dựng
  • B4: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng & kiểm tra số lượng => thanh toán số dư cho chúng tôi

Lý do tại sao nên sử dụng dịch vụ cắt thép tấm 25x2000x6000mm?

Cắt thép tấm 25x2000x6000mm theo quy cách chính xác giúp cho nhà thầu dễ dàng tiết kiệm được chi phí. Bên cạnh đó, việc quản lý nguồn thép sử dụng cũng sẽ dễ dàng hơn

Những sản phẩm thép xây dựng cắt theo quy cách. Sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Doanh nghiệp Kho thép Miền Nam là nhà phân phối, chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD với giá thành hợp lý. Thép tấm xây dựng nói chung rất đa dạng mọi quy cách được nhập từ các hãng nhà máy sản xuất nổi tiếng. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status