Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất | Sáng Chinh✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc được Sáng Chinh cung cấp chi tiết theo từng quy cách. Công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp thép tròn trơn vuông đặc bảo đảm chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất hiện nay.

Trước khi đi đến báo giá thép tròn trơn vuông đặc quý khách tìm hiểu các thông số kỹ thuật của 2 loại thép này như sau:

Thép tròn đặc là gì?

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Thép tròn đặc hay là thép tròn trơn có những đặc điểm kỹ thuật, quy cách như sau:

Đặc điểm kĩ thuật của thép tròn đặc

+ Là loại thép có hàm lượng cacbon cao, có khả năng chịu được sử ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt.

+ Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400,  S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083,…

+ Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

+ Ứng dụng: Dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

Thép tròn đặc là loại thép có hàm lượng cacbon cao có khả năng chịu được sự ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt, trong môi trường mặn, môi trường có nhiệt độ thay đổi liên tục.

Bảng quy cách thép tròn đặc

TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc Ø155 148.12
Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc Ø160 157.83
Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc Ø170 178.18
Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc Ø180 199.76
Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc Ø190 222.57
Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc Ø200 246.62
Thép tròn đặc Ø18 2 Thép tròn đặc Ø210 271.89
Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc Ø220 298.4
Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc Ø230 326.15
Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc Ø250 385.34
Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc Ø260 416.78
Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc Ø270 449.46
Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc Ø280 483.37
Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc Ø290 518.51
Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc Ø300 554.89
Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc Ø310 592.49
Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc Ø320 631.34
Thép tròn đặc Ø38 8.9 Thép tròn đặc Ø330 671.41
Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc Ø340 712.72
Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc Ø350 755.26
Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc Ø360 799.03
Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc Ø370 844.04
Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc Ø380 890.28
Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc Ø390 937.76
Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc Ø400 986.46
Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
Thép tròn đặc Ø60 22.2 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
Thép tròn đặc Ø110 74.6 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
Thép tròn đặc Ø130 104.2 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Thép tròn đặc là một sản phẩm được sử dụng khá nhiều và phổ biến. Được ứng dụng trong rất nhiều các công trình, các lĩnh vực. Với các đặc điểm, ứng dụng của thép ở bên trên, cùng với thông tin về kích thước sản phẩm sẽ giúp bạn tìm ra được sản phẩm, kích cỡ phù hợp nhất với mục đích, nhu cầu sử dụng của bạn.

Tham khảo: Giá thép tròn trơn Hòa Phát

Thép Vuông Đặc: quy cách, trọng lượng, kích thước

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Thép vuông đặc là loại thép tấm đặc biệt có độ dày bằng chiều rộng. Thường được ký hiệu chứ S (Square – vuông, hình vuông). Là loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa.

Thép vuông đặc rất dễ thực hiện hàn, cắt cũng như trong viết tính toán sao cho phù hợp với các thiết bị.

Thép vuông đặc được nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Thông tin chi tiết thép vuông đặc

MÁC THÉP Đang cập nhật
TIÊU CHUẨN JIS G4051 – DIN 12344 – DIN 12363 – DIN 12379 – KS D3752 – DIN 1.7225 – GB/T 3077
ỨNG DỤNG Thép vuông đặc được sử dụng làm khuôn đúc, khuôn rèn , dập thể tích, thao tác nhiệt, linh kiện điện tử, container, sản phẩm quang học, máy ảnh, phụ tùng xe hơi
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc – Châu Âu – Đài Loan
QUY CÁCH Dày: 6mm-  120mm
Rộng: 950 – 2000mm
Dài:  2000 – 6000mm

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc như sau:

Khối lượng = Rộng (mm) x Cao (mm) x Dài (m) x 7.85 x 0.001

Ví dụ: thép vuông đặc có kích thước 14x14x16m, khối lượng = 14mm x 14mm x 6m x 7.85 x 0.001 = 9.2316 kg/cây6m

Quy cách thép vuông đặc

STT KÍCH THƯỚC KHỐI LƯỢNG (KG/M)
1 10 x 10 0.79
2 12 x 12 1.13
3 13 x 13 1.33
4 14 x 14 1.54
5 15 x 15 1.77
6 16 x 16 2.01
7 17 x 17 2.27
8 18 x 18 2.54
9 19 x 19 2.83
10 20 x 20 3.14
11 22 x 22 3.8
12 24 x 24 4.52
13 10 x 22 4.91
14 25 x 25 5.31
15 28 x 28 6.15
16 30 x 30 7.07
17 32 x 32 8.04
18 34 x 34 9.07
19 35 x 35 9.62
20 36 x 36 10.17
21 38 x 38 11.34
22 40 x 40 12.56
23 42 x 42 13.85
24 45 x 45 15.9
25 48 x 48 18.09
26 50 x 50 19.63
27 55 x 55 23.75
28 60 x 60 28.26
29 65 x 65 33.17
30 70 x 70 38.47
31 75 x 75 44.16
32 80 x 80 50.24

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất

Bảng báo giá thép tròn trơn, giá thép vuông đặc hiện nay có sự biến động lớn do tác động của dịch bệnh.

Vì không để quý khách hoang mang về giá Sáng Chinh đã thiết lập Hotline  0907 137 555 – 0949 286 777 để quý khách liên hệ nhận báo giá chính xác nhất

Sáng Chinh sẽ báo giá thép tròn trơn và giá thép vuông đặc theo từng quy cách mà quý khách hàng yêu cầu.

Để có được thông tin báo giá thép tròn trơn vuông đặc quý khách có thể thực hiện qua những cách sau:

Khi tìm được những địa chỉ này thì việc biết chính xác báo giá thép tròn trơn vuông đặc là rất đơn giản theo 4 các sau:

♦ Cách 1: Liên hệ hotline để nhận báo giá thép tròn trơn vuông đặc theo mong muốn: Bạn có thể liên hệ Sáng Chinh thông qua các đường Hotline sau: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

♦ Cách 2: Nhận báo giá thép tròn trơn vuông đặc, thép khác thông qua Email của đơn vị cung cấp: Email của Sáng Chinh là : thepsangchinh@gmail.com. Khách hàng sẽ được báo giá ngay sau khi gửi thông tin yêu cầu báo giá đối với Sáng Chinh.

♦ Cách 3: Tới trực tiếp công ty, đại lý, cửa hàng của đơn vị phân phối thép để xem báo giá thép tròn trơn vuông đặc cũng như giá vật liệu mong muốn.

Đối với khách hàng của Sáng Chinh bạn có thể tới những địa chỉ sau:

  1. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.
  2. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.
  3. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.
  4. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.
  5. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.
  6. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Ngoài ra Sáng Chinh còn nhiều cửa hàng đại lý ở những địa chỉ khác bạn có thể liên hệ Hotline để biết địa chỉ cửa hàng vật liệu xây dựng gần nhất của Sáng Chinh.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Giá thép tròn trơn Hòa Phát và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status