0937200900

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc được Sáng Chinh cung cấp chi tiết theo từng quy cách. Công ty chúng tôi là đơn vị cung cấp thép tròn trơn vuông đặc bảo đảm chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất hiện nay.

Trước khi đi đến báo giá thép tròn trơn vuông đặc quý khách tìm hiểu các thông số kỹ thuật của 2 loại thép này như sau:

Thép tròn đặc là gì?

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Thép tròn đặc hay là thép tròn trơn có những đặc điểm kỹ thuật, quy cách như sau:

Đặc điểm kĩ thuật của thép tròn đặc

+ Là loại thép có hàm lượng cacbon cao, có khả năng chịu được sử ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt.

+ Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400,  S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083,…

+ Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

+ Ứng dụng: Dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

Thép tròn đặc là loại thép có hàm lượng cacbon cao có khả năng chịu được sự ăn mòn do bị oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền tốt, trong môi trường mặn, môi trường có nhiệt độ thay đổi liên tục.

Bảng quy cách thép tròn đặc

TÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)TÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc Ø155148.12
Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc Ø160157.83
Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc Ø170178.18
Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc Ø180199.76
Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc Ø190222.57
Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc Ø200246.62
Thép tròn đặc Ø182Thép tròn đặc Ø210271.89
Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc Ø220298.4
Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc Ø230326.15
Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc Ø240355.13
Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc Ø250385.34
Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc Ø260416.78
Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc Ø270449.46
Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc Ø280483.37
Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc Ø290518.51
Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc Ø300554.89
Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc Ø310592.49
Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc Ø320631.34
Thép tròn đặc Ø388.9Thép tròn đặc Ø330671.41
Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc Ø340712.72
Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc Ø350755.26
Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc Ø360799.03
Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc Ø370844.04
Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc Ø380890.28
Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc Ø390937.76
Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc Ø400986.46
Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc Ø4101,036.40
Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc Ø4201,087.57
Thép tròn đặc Ø6022.2Thép tròn đặc Ø4301,139.98
Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc Ø4501,248.49
Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc Ø4551,276.39
Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc Ø4801,420.51
Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc Ø5001,541.35
Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc Ø5201,667.12
Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc Ø5501,865.03
Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc Ø5802,074.04
Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc Ø6002,219.54
Thép tròn đặc Ø11074.6Thép tròn đặc Ø6352,486.04
Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc Ø6452,564.96
Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc Ø6802,850.88
Thép tròn đặc Ø130104.2Thép tròn đặc Ø7003,021.04
Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc Ø7503,468.03
Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc Ø8003,945.85
Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc Ø9004,993.97
Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Thép tròn đặc là một sản phẩm được sử dụng khá nhiều và phổ biến. Được ứng dụng trong rất nhiều các công trình, các lĩnh vực. Với các đặc điểm, ứng dụng của thép ở bên trên, cùng với thông tin về kích thước sản phẩm sẽ giúp bạn tìm ra được sản phẩm, kích cỡ phù hợp nhất với mục đích, nhu cầu sử dụng của bạn.

Tham khảo: Giá thép tròn trơn Hòa Phát

Thép Vuông Đặc: quy cách, trọng lượng, kích thước

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc

Thép vuông đặc là loại thép tấm đặc biệt có độ dày bằng chiều rộng. Thường được ký hiệu chứ S (Square – vuông, hình vuông). Là loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa.

Thép vuông đặc rất dễ thực hiện hàn, cắt cũng như trong viết tính toán sao cho phù hợp với các thiết bị.

Thép vuông đặc được nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Thông tin chi tiết thép vuông đặc

MÁC THÉPĐang cập nhật
TIÊU CHUẨNJIS G4051 – DIN 12344 – DIN 12363 – DIN 12379 – KS D3752 – DIN 1.7225 – GB/T 3077
ỨNG DỤNGThép vuông đặc được sử dụng làm khuôn đúc, khuôn rèn , dập thể tích, thao tác nhiệt, linh kiện điện tử, container, sản phẩm quang học, máy ảnh, phụ tùng xe hơi
XUẤT XỨTrung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc – Châu Âu – Đài Loan
QUY CÁCHDày: 6mm-  120mm
Rộng: 950 – 2000mm
Dài:  2000 – 6000mm

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc như sau:

Khối lượng = Rộng (mm) x Cao (mm) x Dài (m) x 7.85 x 0.001

Ví dụ: thép vuông đặc có kích thước 14x14x16m, khối lượng = 14mm x 14mm x 6m x 7.85 x 0.001 = 9.2316 kg/cây6m

Quy cách thép vuông đặc

STTKÍCH THƯỚCKHỐI LƯỢNG (KG/M)
110 x 100.79
212 x 121.13
313 x 131.33
414 x 141.54
515 x 151.77
616 x 162.01
717 x 172.27
818 x 182.54
919 x 192.83
1020 x 203.14
1122 x 223.8
1224 x 244.52
1310 x 224.91
1425 x 255.31
1528 x 286.15
1630 x 307.07
1732 x 328.04
1834 x 349.07
1935 x 359.62
2036 x 3610.17
2138 x 3811.34
2240 x 4012.56
2342 x 4213.85
2445 x 4515.9
2548 x 4818.09
2650 x 5019.63
2755 x 5523.75
2860 x 6028.26
2965 x 6533.17
3070 x 7038.47
3175 x 7544.16
3280 x 8050.24

Bảng báo giá thép tròn trơn vuông đặc mới nhất

Bảng báo giá thép tròn trơn, giá thép vuông đặc hiện nay có sự biến động lớn do tác động của dịch bệnh.

Vì không để quý khách hoang mang về giá Sáng Chinh đã thiết lập Hotline  0907 137 555 – 0949 286 777 để quý khách liên hệ nhận báo giá chính xác nhất

Sáng Chinh sẽ báo giá thép tròn trơn và giá thép vuông đặc theo từng quy cách mà quý khách hàng yêu cầu.

Để có được thông tin báo giá thép tròn trơn vuông đặc quý khách có thể thực hiện qua những cách sau:

Khi tìm được những địa chỉ này thì việc biết chính xác báo giá thép tròn trơn vuông đặc là rất đơn giản theo 4 các sau:

♦ Cách 1: Liên hệ hotline để nhận báo giá thép tròn trơn vuông đặc theo mong muốn: Bạn có thể liên hệ Sáng Chinh thông qua các đường Hotline sau: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

♦ Cách 2: Nhận báo giá thép tròn trơn vuông đặc, thép khác thông qua Email của đơn vị cung cấp: Email của Sáng Chinh là : thepsangchinh@gmail.com. Khách hàng sẽ được báo giá ngay sau khi gửi thông tin yêu cầu báo giá đối với Sáng Chinh.

♦ Cách 3: Tới trực tiếp công ty, đại lý, cửa hàng của đơn vị phân phối thép để xem báo giá thép tròn trơn vuông đặc cũng như giá vật liệu mong muốn.

Đối với khách hàng của Sáng Chinh bạn có thể tới những địa chỉ sau:

  1. Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.
  2. Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.
  3. Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.
  4. Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.
  5. Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.
  6. Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Ngoài ra Sáng Chinh còn nhiều cửa hàng đại lý ở những địa chỉ khác bạn có thể liên hệ Hotline để biết địa chỉ cửa hàng vật liệu xây dựng gần nhất của Sáng Chinh.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Giá thép tròn trơn Hòa Phát và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo