0907137555

Bảng giá sắt Hòa Phát

thep-hoa-phat

Bảng giá sắt Hòa Phát do đơn vị Tôn thép Sáng Chinh cung cấp bên dưới giúp quý khách tham khảo tốt hơn. Là một trong những nhà phân phối vật liệu xây dựng chính tại Miền Nam, chúng tôi được rất nhiều chủ thầu tin tưởng và tìm đến

Đội ngũ tư vấn sẵn sàng kê khai báo giá thép Hòa Phát 24/24h, sự hài lòng của khách hàng luôn là động lực để chúng tôi ngày càng nâng cao dịch vụ một cách tốt nhất. Thép có trọng lượng đa dạng, nên để tư vấn kĩ hơn, xin quý khách gọi đến số: 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-hoa-phat

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Bảng giá sắt hòa phát 2020 tăn giảm liên tục bởi ảnh hưởng của thị trường, cụ thể là dưới tác động của dịch bệnh COVID-19. Thế nhưng, để khách hàng không hoang mang, chúng tôi sẽ thông báo thường xuyên về giá cả, đồng thời bạn cũng nên cập nhật báo giá mỗi ngày để tìm ra khoảng thời gian mua hàng thích hợp nhất

bang-bao-gia-thep-hoa-phat

Bảng báo giá thép Miền Nam 2020 tại công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Nhà sản xuất niêm yết giá bán vật tư là dựa vào thị trường tiêu thụ. Giá thép Miền Nam được chúng tôi tổng hợp với nhiều thông tin mang độ chính xác cao

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Công ty chúng tôi là nhà phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG (kg) / CÂYĐƠN GIÁ
01Thép cuộn Ø 6Kg 11.950
02Thép cuộn Ø 8Kg 11.950
03Thép Việt Nhật Ø 101 Cây (11.7m)7.2282.000
04Thép Việt Nhật Ø 121 Cây (11.7m)10.39116.500
05Thép Việt Nhật Ø 141 Cây (11.7m)14.16158.000
06Thép Việt Nhật Ø 161 Cây (11.7m)18.49207.000
07Thép Việt Nhật Ø 181 Cây (11.7m)23.40262.000
08Thép Việt Nhật Ø 201 Cây (11.7m)28.90323.000
09Thép Việt Nhật Ø 221 Cây (11.7m)34.87391.000
10Thép Việt Nhật Ø 251 Cây (11.7m)45.05509.000
11Thép Việt Nhật Ø 281 Cây (11.7m)56.63LH
12Thép Việt Nhật Ø 321 Cây (11.7m)73.83LH

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG / CÂYĐƠN GIÁ (Đ/Kg)ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01Thép Pomina Ø 6Kg 11.800 
02Thép Pomina Ø 8Kg 11.800 
03Thép Pomina Ø 101 Cây (11.7m)7.22 82.000
04Thép Pomina Ø 121 Cây (11.7m)10.39 116.000
05Thép Pomina Ø 141 Cây (11.7m)14.16 157.500
06Thép Pomina Ø 161 Cây (11.7m)18.49 205.500
07Thép Pomina Ø 181 Cây (11.7m)23.40 260.000
08Thép Pomina Ø 201 Cây (11.7m)28.90 321.500
09Thép Pomina Ø 221 Cây (11.7m)34.87 389.000
10Thép Pomina Ø 251 Cây (11.7m)45.05 506.000
11Thép Pomina Ø 281 Cây (11.7m)56.63 LH
12Thép Pomina Ø 321 Cây (11.7m)73.83 LH

Giá trên bảng :

    Chi phí vận chuyển được kê khai cụ thể. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM.

  • Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Bên cạnh sắt cây xây dựng, công ty Sáng Chinh chúng tôi còn cung cấp: bảng giá sắt hộp 2020, bảng giá sắt hộp, thép hộp mạ kẽm, thép hộp vuông,.. đầy đủ mọi mẫu mã

Chất lượng sắt thép mua ở đâu giá rẻ & chất lượng?

Bảng giá sắt hoa sen khác nhau, một phần cũng do cơ sở kinh doanh đó ấn định. Để đảm bảo an toàn cho công tác xây dựng, bạn nên tìm hiểu thật kĩ để tránh mua sản phẩm kém chất lượng

Đến với nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi thì bạn hoàn toàn có thể an tâm. Chúng tôi chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép hộp, cung cấp bảng giá sắt hộp 30×60 đa dạng mẫu mã và kích thước, giá kê khai rõ ràng. 

Nhập hàng từ nhà máy lớn trong và ngoài nước, chất lượng trải qua các khâu cụ thể. Do đó, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như mức giá mà chúng tôi đưa ra.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

One thought on “Bảng giá sắt Hòa Phát

  1. Pingback: Báo Giá Sắt Xây Dựng 2020

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo