0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Bảng kích thước sắt hộp

kích thước sớt hộp

Bảng kích thước sắt hộp bao gồm kích thước sắt hộp vuông, kích thước sắt hộp chữ nhật theo thông tin mà Sáng Chinh cung cấp.

Khi nắm bắt kích thước thép hộp bạn sẽ dễ dàng xem báo giá thép hộp, theo độ dày, theo trọng lượng đúng với yêu cầu của thiết kế công trình

Công ty Sáng Chinh địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín tại TPhcm.

Bảng kích thước sắt hộp vuông

Sắt hộp vuông được chia thành hai loại chính là: sắt hộp vuông đen và sắt hộp vuông mạ kẽm.

Bảng kích thước sắt hộp

Bảng kích thước sắt hộp vuông mạ kẽm

Sắt hộp vuông mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, hiện đại. Với công nghệ tráng mạ kẽm đem lại bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn. Đặc biệt, tạo độ cứng tuyệt vời cho sản phẩm sắt hộp

Sắt hộp vuông mạ kẽm

STTQuy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg/cây)
120 x 201.03.54
1.24.2
225 x 251.04.48
1.25.33
1.46.15
330 x 301.05.43
1.26.46
1.47.47
1.89.44
2.010.4
440 x 401.07.31
1.28.72
1.410.11
1.812.83
2.014.17
2.517.43
3.020.57
560 x 601.213.24
1.415.38
1.819.61
2.021.7
2.526.85
3.031.88
690 x 901.829.79
2.033.01
2.546.98
3.048.83
4.064.21
7100 x 1001.833.17
2.036.76
2.545.67
3.054.49
4.071.74
5.088.55

Tham khảo chi tiết: Trọng lượng thép hộp vuông

Bảng kích thước sắt hộp vuông đen

Sắt hộp vuông đen được sản xuất với nguyên liệu phôi đen nguyên chất. Không được trải qua quá trình mạ kẽm. Nhưng sản phẩm sắt hộp vuông đen hoàn toàn vẫn đáp ứng được đổ cứng tuyệt đối trong quá trình xây dựng

Sắt hộp vuông đen

STTQuy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)
114 x 141.02.41
1.12.63
1.22.84
1.43.25
220 x 201.03.54
1.24.20
1.44.83
1.55.14
1.86.05
330 x 301.05.43
1.26.46
1.47.47
1.57.97
1.89.44
2.010.40
2.311.80
2.512.72
440 x 400.85.88
1.07.31
1.28.72
1.410.11
1.510.80
1.812.83
2.014.17
2.316.14
2.516.43
2.819.33
3.020.57
550 x 501.513.62
1.816.22
2.017.94
2.320.47
2.522.14
2.824.60
3.026.23
3.227.83
660 x 601.516.45
1.819.61
2.021.70
2.324.80
2.526.85
2.829.88
3.031.88
3.233.86
790 x 901.524.93
1.829.79
2.033.01
2.337.80
2.540.98
2.845.70
3.048.83
3.251.94
3.556.58
3.861.17
4.064.21

Bảng kích thước sắt hộp chữ nhật

Giống với kích thước sắt hộp vuông, sắt hộp chữ nhật cũng được sản xuất với 2 loại chính. Là sắt hộp chữ nhật mã kẽm và sắt hộp chữ nhật đen.

Bảng kích thước sắt hộp

Sắt hộp chữ nhật

Sau đây là bảng kích thước sắt hộp chữ nhật cơ bản, phổ biến nhất hiện nay

STTQuy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)
113 x 261.03.45
1.13.77
1.24.08
1.44.70
225 x 501.06.84
1.17.50
1.28.15
1.49.45
1.510.09
1.811.98
2.013.23
2.315.06
2.516.25
330 x 601.08.25
1.19.05
1.29.85
1.411.43
1.512.21
1.814.53
2.016.05
2.318.30
2.519.78
2.821.79
3.023.40
440 x 801.112.16
1.213.24
1.415.38
1.516.45
1.819.16
2.021.70
2.324.80
2.526.85
2.829.88
3.031.88
3.233.86
540 x 1001.519.27
1.823.01
2.025.47
2.329.14
2.531.56
2.835.15
3.037.35
3.238.39
650 x 1001.530.68
1.834.69
2.027.34
2.331.29
2.533.89
2.837.77
3.040.33
3.242.87
760 x 1201.829.79
2.033.01
2.337.80
2.540.98
2.845.70
3.048.83
3.251.94
3.556.58
3.861.17
4.064.21

Trên đây là các kích thước sắt hộp cơ bản nhất hiện nay. Ngoài ra, bạn nên tham khảo thêm các quy cách thép hộp tiêu chuẩn. Để có thể lựa chọn được những sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo