Cung cấp số lượng thép hình V150x150x15x12m theo yêu cầu

bao gia thep hinh v kem xay dung
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp số lượng thép hình V150x150x15x12m theo yêu cầu. Trong thời gian ngắn, đơn đặt hàng của quý khách sẽ xác nhận nhanh. Công tác tư vấn hiệu quả & nhanh chóng nhằm giải đáp những thắc mắc, Kho thép Miền Nam luôn là địa chỉ làm mọi khách hàng hài lòng

Qua những kiểm chứng, chúng tôi cam kết độ bền thép V150x150x15x12m cao, trong thực tiễn dễ dàng áp dụng cho mọi hạng mục thi công.

Cung cấp số lượng thép V150x150x15x12m

Thép chữ V150x150x15x12m, còn được gọi với cái tên khác là thép góc . Sản xuất với hình dáng chữ V

Thị trường sắt thép ở thời điểm hiện tại đang phân phối 2 loại thép V150x150x15x12m chính. Đó là thép đen & thép mạ kẽm nhúng nóng. Thông qua mục đích xây dựng mà nhà thầu sử dụng sao cho hợp lý

Thép V150x150x15x12m đen được ứng dụng cực rộng rãi, những công trình lớn nhỏ hầu hết được sử dụng. Còn loại thép V150x150x15x12m mạ kẽm nhúng nóng thì phần lớn dành cho những lĩnh vực công nghiệp lớn như: cơ khí, chế biến máy móc điện tử, tàu thủy, hàng không,…..

bang bao gia thep v

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc điểm chính của thép hình chữ V150x150x15x12m là gì?

Thép hình V150x150x15x12m là một trong những dạng thép dân dụng có mặt hầu hết trong các hạng mục xây dựng, trong rất nhiều ngành nghề như công nghiệp chế tạo cơ khí, máy móc,..chúng luôn đóng vai trò chủ đạo. Theo đánh giá, chúng có độ bền cực cao, khó bị vênh, chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập mạnh.

Nhiều công trình trọng điểm trên địa bàn TPHCM nói riêng & khu vực Phía Nam nói chung dường như điều ưu tiên ứng dụng loại thép V150x150x15x12m này. Trong đó cần phải kể đến như nhà thép tiền chế, xây dựng nhà xưởng, trụ viễn thông liên lạc, làm kết cấu cầu đường,….

Sản xuất thép hình V150x150x15x12m với độ dài thông thường là 6m hoặc 12m.

Ưu điểm ?

Ta cần liệt kê những ưu điểm lớn của thép hình V150x150x15x12m như: độ cứng cao, bền vững, chịu lực tốt và chịu được rung động mạnh. Khó bị độ ẩm tác động nhờ lớp mạ kẽm phủ đều bên ngoài… Bền bỉ khi tiếp xúc trực tiếp với hóa chất độc hại, chống mối mọt,..

– Sử dụng thép V150x150x15x12m được ngành đóng tàu ưu tiên hàng đầu. Đảm bảo hạn sử dụng kéo dài qua từng năm tháng, góp phần gia tăng sự bền vững & đẩy nhanh tiến độ xây dựng

Ứng dụng

Với các tin tức vừa được cập nhật ở trên, hiện tại thép V150x150x15x12m thường được ứng dụng nhiều trong đóng tàu, xây dựng dân dụng. Do thường xuyên tiếp xúc với nước biển nên chúng cần đòi hỏi vật tư phải có độ bền tuyệt đối.

Sử dụng trong nhà ở, các nhà thép tiền chế, và trong các ngành công nghiệp chế tạo máy…

Một số những ứng dụng điển hình khác: làm lưới thép rào bảo vệ,  làm mái che di động, cửa cuốn, bảng hiệu quảng cáo, thanh trượt. Và ngành sản xuất nội thất và làm lan can cầu thang…..

bang gia thep hinh v xay dung tphcm

Cung cấp số lượng thép hình V150x150x15x12m theo yêu cầu

Bang bao gia thep hinh V150x150x15x12m, xuất xứ nguồn gốc của sản phẩm luôn rõ ràng, mác thép đầy đủ.

Kho thép Miền Nam chúng tôi luôn nhập vật tư điều đặn, cung cấp sỉ – lẻ. Thời gian giao hàng nhanh chóng trong 24h

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

ƯU ĐÃI HẤP DẪN KHI QUÝ KHÁCH GỌI NHANH ĐẾN ĐƯỜNG DÂY NÓNG:
0909 936 937 – 0975 555 055

Doanh nghiệp nào phân phối thép V150x150x15x12m đạt chuẩn nhất?

Vì thị trường vật liệu xây dựng trên địa bàn Miền Nam nói chung luôn luôn sôi động. Rất nhiều đơn vị mở bán thép V150x150x15x12m với giá khác nhau, chất lượng thép có khi chưa được kiểm chứng

Chúng tôi – công ty Kho thép Miền Nam cân nhắc người mua trong việc chọn lựa nhà cung ứng thép hình V150x150x15x12m để tránh lừa đảo, mua phải hàng giả, kém chất lượng… Do đó, công trình có thể bị hư hại về sau, tốn kém chi phí sửa chữa

Nhiều năm hoạt động trên thị trường với nhiều kinh nghiệm, công ty chúng tôi luôn là địa chỉ tìm kiếm hàng đầu của người tiêu dùng trong việc cung cấp thép V150x150x15x12m nói riêng, sắt thép xây dựng nói chung chính hãng, mác thép đầy đủ, giá tốt.

Đảm bảo tiến độ thi công diễn ra theo dự kiến. Vui lòng liên hệ hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được tư vấn viên trả lời chi tiết và báo giá dịch vụ nhanh.

Mua hàng chính hãng tại Kho thép Miền Nam thông qua các bước nào?

– Bước 1: Đường dây nóng của công ty giải đáp trực tiếp mọi thắc mắc: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777. Nhân viên tư vấn sẽ mau chóng làm rõ cho khách hàng

– Bước 2: Dịch vụ báo giá trọn gói dựa vào số lượng vật tư mà bạn yêu cầu. Với các đơn hàng lớn, bạn được quyền thương lượng lại giá cả

– Bước 3: Kê khai chi tiết nội dung hợp đồng => Kí kết hợp đồng nếu bạn không còn thắc mắc

– Bước 4: Kho thép Miền Nam đảm bảo hàng hóa vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khi nguồn vật liệu xây dựng được giao tận nơi, bạn có thể kiểm tra về số lượng, cũng như các chứng từ hóa đơn. Cuối cùng, thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Dịch vụ chúng tôi cam kết nguồn vật tư chính hãng, có giấy tờ từ nơi sản xuất. Cung cấp đúng chủng loại, số lượng, mẫu mã, thời gian giao hàng nhanh

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055