Giá tôn không sóng

Kích thước khổ tôn cuộn

Giá tôn không sóng (giá tôn cuộn) thường xuyên được cập nhật bởi tôn thép Sáng Chinh. Thông tin giá tôn không sóng theo quy cách được Sáng Chinh gửi tới quý khách thông qua Email, Hotline …

Bởi giá tôn không sóng thường xuyên thay đổi chính vì thế quý khách nên lưu ý cập nhật giá tôn thường xuyên.

Bảng giá tôn không sóng chi tiết theo từng kích thước 

Hiện nay, trên thị trường tôn cuộn vô cùng phong phú về giá thành vì sự khác biệt chủng loại, kiểu dáng, màu sắc, công dụng cũng như mỗi khách hàng lại có những yêu cầu riêng. 

Vì vậy giá tôn không sóng sẽ giao động và khác nhau theo thời gian, không có một giá chung cho sản phẩm tôn cuộn lâu dài. 

Tôn thép Sáng Chinh đã cung cấp các sản phẩm về tôn cuộn, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn xốp chất lượng cao. Cùng với chính sách giá rẻ, giá phù hợp cho khách hàng và đối tác.

Chúng tôi cam kết luôn mang lại sự hài lòng cao nhất cho khách hàng với những kết quả vượt hơn mong đợi.

giá tôn không sóng

Dưới đây là thông tin giá tôn không sóng theo từng quy cách của Sáng Chinh

STT CHỦNG LOẠI (mm) TỶ TRỌNG (kg/md) ĐƠN GIÁ(VND/md)
1 0.22 x 1200 2.07 Liên Hệ
2 0.27 x 1200 2.54 Liên Hệ
3 0.29 x 1200 2.73 Liên Hệ
4 0.32 x 1200 3.02 Liên Hệ
5 0.34 x 1200 3.2 Liên Hệ
6 0.37 x 1200 3.49 Liên Hệ
7 0.39 x 1200 3.67 Liên Hệ
8 0.42 x 1200 3.96 Liên Hệ
9 0.44 x 1200 4.14 Liên Hệ

Nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được tư vấn và mang đến cho quý khách hàng mức giá ưu đãi và phù hợp nhất cho sản phẩm tôn cuộn tại Tôn thép Sáng Chinh.

Ưu điểm nổi bật của tôn cuộn

giá tôn không sóng

Trên thực tế tôn cuộn sở hữu những ưu điểm vượt trội như sau:

Khả năng chống ăn mòn cao

Chống ăn mòn cao giúp bảo vệ lớp phủ sạch sẽ, sáng hơn, không úa màu, không tạo vết

Siêu nhẹ và bền bỉ với thời gian

Chính vì nhờ khả năng chống ăn mòn mà tôn cuộn có độ bền tốt, trường tồn với thời gian. Đặc biệt, siêu nhẹ nên khá dễ vận chuyển

Tôn siêu sáng và bắt màu

Khả năng tạo màu rất tốt thông qua quá trình mạ và lớp sơn phủ này có độ bền cực tốt

Dễ dàng vận chuyển

Tôn được cán mỏng và cuộn thành từng cuộn. Do đó, rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển

Thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau. Nhiệt đới, ven biển (nơi có tính ăn mòn cao), khu vực ẩm ướt….

Thiết kế và mẫu mã đa dạng, đẹp mắt phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau

Có khả năng định hình và chống va đập.

Khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần so với sắt mạ kẽm

Ứng dụng trong thực tế của tôn cuộn

Nhờ những ưu điểm nổi trội, tôn cuộn đã đánh bật được nhiều sản phẩm, vật liệu khác và ngày càng được ưa chuộng. Và dòng sản phẩm này được ứng dụng như sau:

Sử dụng trong trang trí nội và ngoại thất cho các công trình nhà ở và kiến trúc lớn nhỏ

Dùng để lợp mái tôn, chống ồn, chống nóng. Giúp bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động từ tia UV, ánh nắng mặt trời, gió bão…

Sử dụng để thiết kế các đồ dùng gia dụng, đồ dùng nhà bếp

Dùng để bảo ôn các thiết bị điện lạnh, thiết bị điện tử

Sản xuất các loại vỏ cho 1 số thiết bị điện tử điện lạnh như vỏ máy giặt, tủ lạnh, vỏ máy tính

Dùng để làm hệ thống ống nước và hệ thống thoát nước….

Tiêu chuẩn sản xuất tôn cuộn

giá tôn không sóng

Đặc điểm kỹ thuật 

Các sản phẩm mà Vikor cung cấp đều đáp ứng tiêu chuẩn Quốc tế như tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, tiêu chuẩn Mỹ ASTM

Về kỹ thuật

Tiêu chuẩn Quy cách sản phẩm
Độ dày (mm)

0.16 ÷ 0.8

Chiều rộng (mm)

914 ÷ 1250

Trọng lượng cuộn (tấn)

Tối đa 10

Độ dày lớp màng sơn (µm)

06 ÷ 30

Trọng lượng của tôn

Trọng lượng được tính linh hoạt tùy thuộc vào từng dòng tôn. Ví dụ, loại tôn, ngói lợp tôn, tôn lạnh…

Để tính tôn cuộn bao nhiêu kg. Trước hết, bạn phải xác định zem tôn (độ dày của tôn) là gì.

Công thức cơ bản để tính trọng lượng của tôn cuộn được tính như sau:

m (kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó:

m là trọng lượng, T là độ dày tôn, W là chiều rộng tôn, L là chiều dài tôn và 7,85 là khối lượng riêng của sắt thép (7850kg/m3) – chất liệu làm tôn.

Ví dụ: 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem thì nặng bao nhiêu?

Theo công thức trên, ta có:

T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3mm = 0,0003m (vì 1 zem = 0,1mm); W (chiều rộng của tôn) = 1m = 1.000mm

L (chiều dài của tôn) = 1m = 1.000mm;

Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn: m(kg) = T(m) x W(m) x L(m) x 7850

= 0,00035 x 1 x 1 x 7850

= 2,975 (kg)

Vậy 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem nặng 2,975 kg

Vì vậy, 1m2 kim loại tấm có độ dày 3,5 zem và nặng 2.975 kg

Tham khảo:  1 tấm tôn giá bao nhiêu

Dòng tôn cuộn phổ biến tại thị trường Việt Nam

Tôn cuộn là một trong những sản phẩm của quá trình sản xuất thép cán nguội. Các loại tôn cuộn hiện được sử dụng nhiều nhất trên thị trường bao gồm: tôn cuộn mạ kẽm, tôn cuộn mạ màu, tôn cuộn inox, tôn cán sóng….

Tùy vào đặc điểm mỗi loại mà màu sắc, độ dày tôn cuộn mỏng, tôn cuộn dày và cách sử dụng cũng khác nhau.

1. Tôn cuộn mạ kẽm (tôn mạ kẽm)

Tôn cuộn mạ kẽm có thể tùy chọn kích thước, chiều rộng, chiều dài và độ dày mỏng đa dạng theo yêu cầu của người sử dụng.

Tôn mạ kẽm thường được dùng để lợp nhà, mái che cho các xí nghiệp, nhà máy, công trường, trần nhà hoặc còn được dùng làm biển quảng cáo, biển chờ xe bus, các loại bảng hiệu.

2. Tôn cuộn mạ màu (tôn mạ màu)

Tôn mạ màu là sản phẩm tiên tiến của tôn mạ kẽm, được kết hợp thêm công nghệ phun sơn. Từ đó mang đến sự đa dạng về màu sắc tăng lựa chọn cho khách hàng nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn về độ cứng, độ va đập, và tính bền bỉ ban đầu của tôn mạ kẽm.

3. Tôn cuộn inox

Được biết đến nhiều nhất với tên gọi “thép không gỉ”. Tôn cuộn inox được đông đảo khách hàng yêu thích và lựa chọn.

Tôn cuộn inox có khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế ăn mòn và han gỉ, thường được dùng làm ống dẫn dầu khí, bồn chứa hóa chất, lợp mái, tấm trang trí, máng tôn inox,…

4. Tôn cán sóng

Với kiểu dáng dạng cán sóng khác biệt với các loại phẳng. Tôn cán sóng cũng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trong việc làm mái che cho các kho xưởng, công ty, nhà máy lớn trên cả nước.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo