Sắt phi 5 là một trong những loại sản phẩm thép có đường kính nhỏ nhất được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí. Với độ bền và độ cứng tuyệt vời, Sắt phi 5 được sử dụng trong việc gia cố cấu trúc, tạo hình và các ứng dụng khác.

Thép Trí Việt, một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu tại thị trường Việt Nam, đã và đang cung cấp sản phẩm Sắt phi 5 với chất lượng tốt nhất và giá cả cạnh tranh nhất.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về sản phẩm Sắt phi 5 của Thép Trí Việt, đồng thời khám phá các tính năng, ứng dụng và lợi ích của sản phẩm này trong ngành xây dựng và cơ khí.

✅ Báo giá sắt thép mới nhất ⭐ Đại lý sắt thép Trí Việt số 1 Miền Nam, giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO/CQ từ nhà sản xuất
✅ Tư vấn miễn phí ⭐ Tư vấn chọn loại sản phẩm phù hợp nhất
✅ Hỗ trợ về sau ⭐ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau
 
Sắt phi 5
Sắt phi 5

Ưu điểm của kết cấu thép sắt phi 5 xây dựng

  1. Khả năng chịu lực vô cùng tốt, cùng với độ tin cậy cao
  2. Sắt phi 5 có kết cấu thép nhẹ nhất trong số các kết cấu chịu lực.
  3. Có tính công nghiệp hóa cao
  4. Tính linh hoạt trong vận chuyển và lắp ráp, kết cấu thép phi 5 dễ dàng và nhanh chóng.

1m sắt phi 5 nặng bao nhiêu kg?

Để mà tính được 1 m sắt phi 5 nặng bao nhiêu cân thì chúng tôi đã có công thức sau để tính một cách chính xác nhất.

m = 7850 x L x 3,14 x d2

4

Trong đó:

– m: là khối lượng sắt, thép ( kg).

– L: chiều dài sắt, thép (m).

– d: đường kính thép phi.

– 7850: khối lượng riêng của sắt, thép ( kg/m3).

– 3,14: số pi.

Từ công thức trên bạn có thể áp dụng được cách tính như sau:

Ví dụ : L= 1m

d= 0,005m

Ta tính như sau:  m= 7850 x 1 x 3,14 x 0,005 x 0,005 = 0,616225  = 0,154056 ( kg)           

                                       4

  • 1m sắt phi 5 nặng 0,154056 kg » 0,15 (kg)

Ứng dụng của sắt phi 5 ?

  • Sắt phi 5 là loại sắt được sử dụng cho vô số những hạng mục công trình xây dựng. Đặc biệt, thợ xây dựng sử dụng sắt phi 5 để làm lưới thép hàn hoặc dùng để trải sàn, đúc bê tông cốt thép.
  • Ngoài ra còn phải kể đến rất nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí sản xuất.
  • Dễ dàng thấy chúng có mặt trong nhiều các công trình dân dụng và những công trình cầu đường, cũng như các hạ tầng quan trọng của đất nước.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2023

Giá sắt thép xây dựng luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau. Hôm nay, công ty Kho thép Trí Việt xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Công ty Kho thép Trí Việt chuyên cung cấp thép phi 5 và các loại từ phi 8, 10, 12, cho  đến phi 32 để nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau và đa dạng cho từng khách hàng. Cập nhật thường xuyên giá bán mỗi ngày

+ Bán đúng giá theo theo từng phân loại sắt thép, cam kết rẻ nhất trên thị trường tại TPHCM

+ Vận chuyển nguồn hàng tới tận nơi không ngại xa, hay đường khó di chuyển, đến tận chận công trình cho Khách hàng đúng giờ

+ Đội ngũ tư vấn viên 24/7 giàu kinh nghiệm cung cấp thông tin chính xác nhanh lẹ để bạn nắm bắt thông tin chi tiết nhất

+ Trang bị nhiều thiết bị kỹ thuật tốt đảm bảo cân đúng ký đủ đúng giá theo từng loại.

+ Báo giá nhanh chính xác từng sản phẩm nhà sản xuất trả lời cụ thể báo giá sắt phi 5 theo số lượng

Kho Thép Trí Việt – Đối Tác Uy Tín Cung Cấp Sản Phẩm Thép Chất Lượng cho Mọi Dự Án

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, sự lựa chọn vật liệu thép đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình vững chắc và bền vững. Kho Thép Trí Việt đã khẳng định vị thế của mình là một nguồn cung cấp hàng đầu, mang đến thị trường một loạt sản phẩm thép đa dạng và chất lượng, bao gồm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. Dưới đây là cái nhìn sâu hơn về những sản phẩm độc đáo mà Kho Thép Trí Việt cung cấp:

1. Thép Hình và Thép Hộp: Nền Tảng Vững Chắc Cho Mọi Dự Án

Thép hình và thép hộp không chỉ đơn thuần là các thành phần xây dựng, mà còn là nền tảng vững chắc cho mọi công trình. Kho Thép Trí Việt cung cấp một loạt các loại thép hình và thép hộp với đa dạng kích thước và hình dáng, phục vụ cho mọi yêu cầu xây dựng.

2. Thép Ống và Thép Cuộn: Ứng Dụng Rộng Rãi Trong Công Nghiệp

Thép ống và thép cuộn đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Thép ống thường được sử dụng trong hệ thống vận chuyển dầu, khí và nước, trong khi thép cuộn cung cấp nguyên liệu cơ bản cho quá trình sản xuất. Kho Thép Trí Việt cung cấp các loại thép ống và thép cuộn đảm bảo chất lượng và tính linh hoạt.

3. Thép Tấm và Tôn: Sự Bền Vững Và Thẩm Mỹ Cho Mọi Dự Án

Thép tấm và tôn đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cấu trúc và bề mặt bảo vệ. Thép tấm mang lại tính chất cơ học ưu việt, còn tôn bảo vệ khỏi tác động của môi trường và thời tiết. Thép Trí Việt cung cấp đa dạng loại thép tấm và tôn với chất lượng và thiết kế đa dạng.

4. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Vững Chắc Cho Mọi Công Trình

Xà gồ và sắt thép xây dựng là những thành phần cốt lõi trong mọi công trình xây dựng. Chúng tạo nên hệ thống khung kết cấu chắc chắn, đảm bảo tính ổn định và an toàn cho mọi dự án.

5. Tôn và Tấm Lợp: Sự Bảo Vệ và Thẩm Mỹ Cho Mái Che

Tôn và tấm lợp không chỉ đảm bảo sự bảo vệ mà còn tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho các mái che. Kho Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại tôn và tấm lợp với chất lượng và thiết kế đa dạng.

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM Hoặc bản đồ

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »