So sánh thép cuộn và thép thanh vằn

So sánh thép cuộn và thép thanh vằn

Trên thị trường có các chủng loại thép thường dùng trong xây dựng phổ biến là thép cuộn, thép ống, thép thanh vằn (thép cây) và thép hình.

Thép cuộn và thép thanh vằn ( thép cây) đều là 2 trong rất nhiều loại thép thông dùng trong ngành xây dựng, vậy ưu nhược điểm của từng loại thép này như thế nào, so sánh thép cuộn và thép thanh vằn xem nên sử dụng loại nào ?

So sánh thép cuộn và thép thanh vằn chi tiết

Thép cuộn

So sánh thép cuộn và thép thanh vằn

Thép cuộn là loại thép dạng dây, cuộn tròn, thường có bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân. Thép cuộn có đường kính thông dụng là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm

Thép cuộn, loại thép thường dùng trong xây dựng có trọng lượng khoảng 200 kilogam đến 459 kilogam mỗi cuộn, trong những trường hợp đặc biệt thì các hãng sản xuất có thể cung cấp trọng lượng lên đến 1.300 kg/cuộn.

Ưu điểm của thép cuộn cán nóng

– Đầu tiên, ưu điểm nổi bật nhất của thép cuộn cán nóng là giá thành rẻ. Vì nguyên liệu dễ tìm, quy trình sản xuất, gia công không phức tạp nên giá của thép cuộn cán nóng rẻ hơn so với thép cuộn cán nguội. Do đó, việc sử dụng thép cuộn cán nóng giúp chủ dự án tiết kiệm chi phí cho công trình của mình.

– Thép cuộn cán nóng có thể chỉnh sửa hình dáng, kích thước theo yêu cầu.

– Khi sản xuất thép cuộn cán nóng, người ta có thể phá hủy tổ chức phôi thép, thêm thành phần hóa học để loại bỏ những hạn chế của phôi thép.

– Tuy thay đổi tổ chức phôi thép nhưng thép cuộn cán nóng vẫn giữ nguyên phẩm chất của thép. Thép cuộn cán nóng có khả năng chịu tải trọng lớn, không bị móp méo, cong vênh trong quá trình sử dụng.

– Các vết nứt có thể được hàn lại trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao.

– Thép cuộn cán nóng có thể sử dụng được trong hầu hết các công trình lớn nhỏ.

Nhược điểm của thép cuộn cán nóng

Tuy nhiên, thép cuộn cán nóng sẽ có những nhược điểm sau:

– Quá trình cán nóng khiến các lớp vỏ không kim loại trong thép bị ép thành lớp mỏng, gây ra hiện tượng chồng lớp. Nếu không có nhiều kinh nghiệm, phôi thép có thể bị hư hỏng ở bước này.

– Nếu không có lớp mạ kẽm bên ngoài, thép cuộn cán nóng nhanh chóng bị han gỉ khi để ngoài trời, độ bền không cao, tuổi thọ thấp.

– Hai bên của thép cuộn cán nóng không sắc mép, gọn gàng mà thường xù xì.

– Thép cuộn cán nóng có bề mặt màu xanh đen, tính thẩm mỹ thấp.

Thép thanh vằn ( thép cây )

So sánh thép cuộn và thép thanh vằn

+ Thép thanh vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông mặt ngoài có gân đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

+ Các thông số kích thước hay diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn

+ Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng phản ánh chính xác giá vật tư ở ngay thời điểm hiện tại. Công ty chúng tôi đang mở rộng quy mô giao hàng đến các tỉnh thành từ Miền Trung trở vào Nam. Qúy khách tham khảo nếu có những yêu cầu nào, xin gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Mỹ – Giá sắt thép mới nhất

Bảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhấtBảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhất

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dạng thép này có mặt lâu năm và nhận được nhiều ý kiến phản hồi rất tích cực. Chất lượng thép tốt, tồn tại qua nhiều năm tháng. Bảng báo giá thép việt mỹ được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách tham khảo thêm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

Bảng giá thép Việt Mỹ mới nhất 【08/2022】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
【11/2021】

Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Chúng tôi cung cấp thép Pomina ở dạng cây hoặc dạng cuộn tùy yêu cầu. Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh chóng, không kể thời gian và không gian

Bảng giá thép Pomina mới nhất 【08/2022】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 【11/2021】
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay:

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất 【08/2022】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【11/2021】

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sáng Chinh cung cấp cập nhật bảng báo giá chính xác nhất theo từng ngày, quý khách vui lòng liên hệ qua: email: thepsangchinh.com@gmail.com. Hotline: 097.5555.055

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát thông tin mới nhất do chúng tôi cung cấp.

Giá sắt thép xây dựng, Báo giá thép Hòa Phát

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Báo giá thép Hòa Phát : một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây : bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất 【08/2022】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【11/2021】

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Miền Nam – giá sắt thép xây dựng mới nhất:

báo giá sắt thép xây dựng, giá thép miền nam

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam được chúng tôi cập nhật liên tục tạo mang đến thông tin chính xác nhất đến với khách hàng.

Bảng giá thép Miền Nam mới nhất 【08/2022】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【11/2021】

THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt