Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tấm khổ lớn | Sáng Chinh chuyên bán thép tấm giá rẻ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thép tấm khổ lớn

Sắt tấm A36

Thép tấm khổ lớn là thép có khổ từ 2000×12000, khổ 1500×6000 và có độ dày từ 12mm trở lên.

Thép tấm khổ lớn có giá cao bởi trọng lượng rất lớn.

Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép tấm khổ lớn uy tín, giá cạnh tranh

Khối lượng thép tấm dày 3mm

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm khổ lớn THÔNG DỤNG

Quy cách thép tấm Trọng lượng Tiêu chuẩn Đơn giá
T x R x D (mm) (Kg/tấm) (mm) (VNĐ/Kg)
12 x 1500 x 6000 847,8 SS400 – TQ 15100
12 x 1500 x 6000 847,8 CT3 – DMZ 15100
14 x 1500 x 6000 989,1 SS400 – TQ 15100
14 x 2000 x 6000 1318,8 SS400 – TQ 15100
14 x 2000 x 12000 989,1 SS400 – NB 15100
16 x 1500 x 6000 1130,4 SS400 – Nga 15100
16 x 2000 x 12000 3014,1 SS400 – NB 15100
16 x 2000 x 12000 3014,1 SS400 – TQ 15100
16 x 2030 x 6000 3059,6 SS400 – TQ 15100
16 x 2030 x 12000 3059,6 SS400 – TQ 15100
18 x 2000 x 12000 3391,2 SS400 – NB 15100
20 x 2000 x 12000 3768 SS400 – TQ 15100
20 x 2500 x 12000 4710 SS400 – TQ 15100
22 x 2000 x 6000 2072,4 SS400 – TQ 15100
25 x 2500 x 12000 5887,5 SS400 – TQ 15100
30 x 2000 x 12000 5652 SS400 – TQ 15100
30 x 2400 x 12000 7536 SS400 – TQ 15100
40 x 1500 x 6000 2826 SS400 – TQ 15100
40 x 2000 x 12000 7536 SS400 – TQ 15100
50 x 2000 x 6000 4710 SS400 – TQ 15100

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm khổ lớn CƯỜNG ĐỘ CAO.

Quy cách thép tấm Trọng lượng Tiêu chuẩn Đơn giá
T x R x D (mm) (Kg/tấm) (mm) (VNĐ/Kg)
12 x 1500 x 6000 847,8 Q345B – TQ 15700
12 x 2000 x 6000 1130,4 Q345B – TQ 15700
14 x 1500 x 6000 989,1 SM490B – NB 15700
14 x 2000 x 6000 1318,8 Q345B – TQ 15700
14 x 2000 x 12000 2637,6 Q345B – TQ 15700
16 x 2000 x 6000 1507,2 Q345B – TQ 15700
16 x 2000 x 12000 3014,4 Q345B – TQ 15700
18 x 2000 x 12000 3391,2 Q345B – TQ 15700
20 x 2000 x 12000 3768 Q345B – TQ 15700
25 x 2000 x 9000 3532,5 Q345B – TQ 15700
25 x 2000 x 12000 4710 Q345B – TQ 15700
30 x 2000 x 6000 2826 Q345B – TQ 15700
40 x 2000 x 6000 3768 Q345B – TQ 15700
50 x 2000 x 6000 9420 Q345B – TQ 15700

Tham khảo:

Thép tấm khổ nhỏ

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status