Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép tròn đặc là gì? - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 30/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thép tròn đặc là gì?

thep-tron-dac-la-gi

Thép tròn đặc là gì? Chúng được định nghĩa ra sao? Cấu tạo hóa học & thành phần cơ lý như thế nào? Ngày nay, thép tròn đặc hiện đang chiếm giữ vai trò vô cùng quan trọng trong đời sống xây dựng, vì chúng sở hữu vô số những đặc tính đáp ứng được các tiêu chuẩn trong thi công. Hôm nay hãy cùng Sáng Chinh Steel tham khảo chi tiết nhé

thep-tron-dac-la-gi

Khái niệm và phân loại thép tròn đặc

Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc  là dạng thép có chứa thành phần hợp kim với hàm lượng cacbon (0.42-0.50). Tính chất chống ô xy hóa – chống ăn mòn của chúng rất cao, chịu lực va đập mạnh, khả năng chịu lực tốt, có tính đàn hồi. Bởi thế mà chúng được dùng chủ yếu trong nhiều ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, chi tiết máy, bánh răng, bulong…

Thép tròn đặc được thị trường Việt Nam nhập khẩu từ các nước như: Hàn Quốc , EU, Nhật Bản, Đài Loan , Malaysia,Trung Quốc, Ấn Độ, các nước thuộc khu vực Châu Âu…

Phân loại thép tròn đặc

Thép tròn đặc có kích thước quy cách cực kì phong phú. Ứng với từng đặc điểm thi công mà chọn ra loại thép phù hợp nhất

 – Thép tròn đặc S10C

 – Thép tròn đặc S15C

 – Thép tròn đặc S20C 

 – Thép tròn đặc S35C 

 – Thép tròn đặc S50C

 – Thép tròn đặc S55C

 – Thép tròn đặc S60C

 – Thép tròn đặc S70C

Bảng thành phần hóa học và cơ lý tính của Thép tròn đặc :

Thành phần hóa học của Thép tròn đặc S45C và các loại thép tròn đặc khác :

Mác thép
Thành phần hoá học (%) 
C Si Mn Ni Cr P S
SS400 ≤ 0.05 ≤ 0.05
S15C 0.13 ~ 0.18 0.95 ~ 1.15 0.20 0.030 max 0.035 max
S20C 0.18 ~ 0.23 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S35C 0.32 ~ 0.38 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max
S55C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.20 0.20 0.030 max 0.035 max

Tính chất cơ lý tính của Thép tròn đặc và các loại thép tròn đặc khác 

Mác thép  Độ bền kéo đứt  Giới hạn chảy  Độ dãn dài tương đối 
N/mm² N/mm² (%)
SS400 310 210 33.0
S15C 355 228 30.5
S20C 400 245 28.0
S35C 510 ~ 570 305 ~ 390 22.0
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17.0
S55C          630 ~ 758        376 ~ 560                     13.5

Lực chọn nhà cung ứng thép tròn đặc chất lượng cần dựa vào các yếu tố nào?

  + Sản phẩm phải được giao phải đúng trong hợp đồng thỏa thuận – đúng về quy cách, tiêu chuẩn, mẫu mã của sản phẩm.

    + Mức giá cạnh tranh hợp lý, không báo phá giá

    + Hoàn tiền, đổi trả nếu có sai sót hoặc lỗi sản phẩm.

    + Cung cấp đầy đủ chứng từ hợp pháp của sản phẩm đó.

    + Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng nơi

Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh giúp khách hàng tiếp cận dịch vụ bằng cách kê khai báo giá chi tiết thông qua đặt hàng theo số lượng. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh

  • Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
  • Bước 2 : Thông qua những yêu cầu của quý khách, chúng tôi xin báo giá
  • Bước 3 : Các điều khoản quan trọng mà hai bên cần phải thống nhất là về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán cụ thể,.. tiếp theo thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng.
  • Bước 4: Bên mua sẽ đặt cọc thanh toán một nửa . Hàng hóa sẽ được vận chuyển trực tiếp, đúng giờ
  • Bước 5 : Qúy khách nhận và kiểm hàng, nếu đã hài lòng thì thanh toán số dưa còn lại

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status