Thép vằn Ø20 CB300V giá tốt nhất thị trường

thep-van--Ø20-CB300V

Thép vằn Ø20 CB300V đã được điều chỉnh giá bán tốt nhất bởi Tôn Thép Sáng Chinh. Vì tình hình dịch COVID-19 đang diễn ra phức tạp nên cũng sẽ ít nhiều ảnh hưởng đến giá vật tư. Thế nhưng, công ty chúng tôi sẽ không để quý khách hàng phải lo lắng vì dịch vụ luôn đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho người tiêu dùng. Nếu có bất kì thông tin nào thắc mắc, hãy gọi ngay về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-van--Ø20-CB300V

Thép vằn Ø20 CB300V giá tốt nhất thị trường

Bảng báo giá sắt thép xây dựng có nhiều sự biến động nên thông tin mang tính chất chính là dùng để tham khảo. Thông qua đó, bạn có thể ước lượng được chi phí mua vật tư xây dựng cho công trình của mình.

TÊN SẢN PHẨM KÝ HIỆU GIÁ THÉP MIỀN NAM
( VNĐ/Kg )
TRỌNG LƯỢNG
( Kg/cây )
QUY CÁCH
( m/Cây )
Vkc
đ/kg
Vcs
đ/kg
V
đ/kg
1 2 3 4 5 6 7
THÉP CUỘN
Thép cuộn Ø6 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,550       11,600    
Thép cuộn Ø8 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,450       11,550    
Thép cuộn Ø10 CB240-T(CT38) Vcs, V         11,700       11,750    
THÉP CÂY TRƠN
Thép Trơn Ø10-25 CB240-T V           11,900   11,7
THÉP CÂY SD295A/CB300V
Thép vằn Ø10 SD295A Vkc, Vcs, V       11,150       11,150       11,350 6,17 11,7
Thép vằn Ø12 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 9,77 11,7
Thép vằn Ø14 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 13,45 11,7
Thép vằn Ø16 SD295A Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 17,34 11,7
Thép vằn Ø18 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 22,23 11,7
Thép vằn Ø20 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 27,45 11,7
Thép vằn Ø22 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 33,11 11,7
Thép vằn Ø25 CB300V Vkc, Vcs, V       11,000       11,000       11,200 43,25 11,7
THÉP CÂY SD390/CB400V
Thép vằn Ø10 SD390 Vkc,V       11,350         11,550 6,53 11,7
Thép vằn Ø12 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 9,88 11,7
Thép vằn Ø14 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 13,53 11,7
Thép vằn Ø16 SD390 Vkc,V       11,200         11,400 17,75 11,7
Thép vằn Ø18 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 22,45 11,7
Thép vằn Ø18 SD390 Vkc,V       11,200         11,400 22,46 11,7
Thép vằn Ø20 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 27,51 11,7
Thép vằn Ø22 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 33,52 11,7
Thép vằn Ø25 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 43,68 11,7
Thép vằn Ø28 CB400V Vkc,V       11,200         11,400 54,76 11,7

Một vài lưu ý về bảng báo giá

Ghi chú về đơn hàng:

+ Tối thiểu yêu cầu của đơn hàng là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Trong bảng giá chưa kê khai thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Cách thức thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Qua điện thoại hoặc email, chúng tôi sẽ báo giá dựa vào khối lượng sản phẩm mà quý khách mong muốn
  • B2 : Khách hàng cung cấp cho nhân viên các thông tin cơ bản như: tên, địa chỉ,…
  • B3 : Hai bên sẽ bàn bạc kĩ hơn về : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Bên bán tiến hành vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ
  • B5: Khách hàng nhận hàng, kiểm kê và thanh toán đầy đủ cho chúng tôi

Cách phân biệt chính xác thép thật & giả trên thị trường?

Thông qua màu sắc của sản phẩm

Thép thật thông thường sẽ có màu xanh đen cộng với những vết gập của cây thép ít mất màu. Đối với thép giả thì có màu xanh rất đậm và nếp gấp bị phai hay mất màu rất nhiều.

Nhận biết dựa vào các chi tiết sắt thép

 Thép mềm, các gai xoắn của thép thật tròn đều và nổi hẳn lên. Dọc hai sống của thép chỉ to bằng gai xoắn và tròn,  có logo. Trên thân thép phải có những kí hiệu rõ ràng, bề mặt của cây thép nhẵn, không sần.

Đối với thép giả, cây thép cứng, gai xoắn của thép không đều và không nổi cao thành gờ. Dẹt và bè to dọc tại hai sóng lưng, không cao,trên thân thép có các kí hiệu mờ, bề mặt thép sần.

Với các thông tin nhận biết trên. Qúy khách cũng nên chú ý đến nhà cung ứng.Đóng dấu của công ty và nếu là nhân viên của công ty đi bán hàng thì phải có thẻ nhân viên.Phải có bản báo giá chẩn xác với thị trường

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055