0937200900

Xà gồ c250 – Giá xà gồ C250 chi tiết

xà gồ C250

Xà gồ c250 hay thép hình C250 mạ kẽm Hoa Sen (mạ Z80) Xà gồ c250x50x20, Xà gồ c250x60x20, Xà gồ c250x65x20

Xà gồ C là thép có dạng tiết diện mặt cắt hình chữ C, được sản xuất trên dây chuyền mạ NOF. Với đặc tính nhẹ, khả năng chịu áp lực, chịu kéo tốt, dễ dàng lắp đặt, bảo trì nên xà gồ thép C được ứng dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng.

Xà gồ c250 là loại xà gồ có cạnh H là 250mm, cạnh C 50 – 65mm và cạnh L là 20 mm độ dày t từ 1.6 – 2.5mm

Kích thước xà gồ C

Tên gọi xà gồ bởi ứng dụng chính của thép là dùng làm xà gồ. Xà gồ C còn có tên gọi khác là thép C.

Hiện nay, trên thị trường có 2 loại sản phẩm thông dụng là xà gồ thép C mạ kẽm & xà gồ thép C đen.

Tham khảo bảng giá xà gồ C250

Hiện nay do ảnh hưởng dịch bệnh nên giá sắt thép có sự biến động mạnh trong đó có giá thép C250 hay giá xà gồ C250. Để quý khách hàng có cái nhìn đúng về giá, Công ty thép Sáng Chinh sẽ thường xuyên cập nhật thông tin giá xà gồ C250 cùng giá các loại sắt thép khác.

Giá xà gồ C250 mạ kẽm mới nhất

Giá xà gồ C250 cập nhật mới nhất từ Sáng Chinh.

Lưu ý: Giá bên dưới sẽ thay đổi theo thời gian thực. Vì thế để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ Hotline Sáng Chinh ghim trên mà hình.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C250 MẠ KẼM
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
0C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
1C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
2C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
3C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
4C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
5C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
6C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
7C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
8C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
9C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
10C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
11C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
12C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
13C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406

Giá xà gồ C250 đen mới nhất

Thông tin giá xà gồ C250 cập nhật bởi công ty Sáng Chinh

Lưu ý: Giá bên dưới sẽ thay đổi theo thời gian thực. Vì thế để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ Hotline Sáng Chinh ghim trên mà hình.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C250 ĐEN
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
0C250x50x20x1,6mm                            4.77                                           62,964
1C250x50x20x1,8mm                            5.37                                           70,835
2C250x50x20x2.0mm                            5.96                                           78,705
3C250x50x20x2.3mm                            6.86                                           90,511
4C250x50x20x2.5mm                            7.45                                           98,381
5C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         110,187
6C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         118,058
7C250x65x20x1,6mm                            5.15                                           67,980
8C250x65x20x1,8mm                            5.79                                           76,478
9C250x65x20x2.0mm                            6.44                                           84,975
10C250x65x20x2.3mm                            7.40                                           97,721
11C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         106,219
12C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         118,965
13C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         127,463

Tham khảo thêm: Thép Hình C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300

Xà gồ là gì? Xà gồ – xà gồ xây dựng có những loại nào?

Xà Gồ là một trong những vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng với vai trò chính là chống đỡ sức nặng của tầng, mái, vật liệu phủ và được hỗ trợ bởi các vì kèo gốc, tường xây dựng, dầm thép…
Chúng tôi hiện tại đang cung cấp 2 loại xà gồ chính là xà gồ C và xà gồ Z.

Thông số kỹ thuật xà gồ C

Tiêu chuẩn

Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

Độ dày

1.2mm ÷ 3.2mm

Bề rộng tép

Min 40mm (± 0.5)

Lượng mạ

Z100 ÷ Z350

Độ bền kéo

G350, G450, G550

Ứng dụng

Thích hợp làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc…

Ưu điểm của xà gồ xây dựng – xà gồ thép

  • Xà gồ C có đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, chịu lực kéo tốt, dễ dàng lắp ráp nên xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong công trình lớn như nhà xưởng, nhà máy, bệnh viện và các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m. Xà gồ chữ C phổ biến hiện nay là từ 4 – 8cm, từ 4,5 – 12,5cm và từ 6,5 – 25cm.
  • Xà gồ Z là thép có dạng mặt cắt hình chữ Z. Điểm khác nhau là có thể nối chồng lên nhau tạo chịu tải lớn hơn xà gồ C rất nhiều. Xà gồ Z được sử dụng nhiều trong nhà thép tiền chế, các công trình có nhịp nhà lớn.
  • Ngoài ra, còn có các loại xà gồ khác như xà gồ chữ I xà gồ chữ U. Tùy thuộc từng công trình, mà chúng ta có lựa chọn loại xà gồ cho phù hợp.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo