Báo giá thép cường độ cao

thep-cuong-do-cao

Báo giá thép cường độ cao tại công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật điều đặn và hằng ngày. Với mục đích là mang lại cho người tiêu dùng chất lượng vật tư sử dụng tốt nhất. Các loại thép cường độ cao được giới chuyên gia nhận định là đem lại độ vững bền tốt nhất, kéo dài hạn sử dụng, kích thước – quy cách cực kì đa dạng

Kho thép chúng tôi làm việc và nhập hàng trực tiếp từ nhà máy nên chất lượng hàng hóa luôn ổn định. An toàn trong quá trình vận chuyển. Phân phối đa dạng: thép Pomina, thép Việt Mỹ, thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Tung Ho,…

thep-cuong-do-cao

Báo giá thép cường độ cao

Bảng báo giá thép Hòa Phát CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,165  
2 Thép phi 8 Kg      12,165  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    12,330     89,023
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,165  126,516
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,165  172,220
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,165  224,931
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,165  284,661
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,165  351,569
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,165  424,680
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,165  548,520
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,165  688,052
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,165  898,142

Bảng báo giá thép Pomina CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,905  
2 Thép phi 8 Kg      12,905  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    13,105     94,618
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,905  134,212
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,905  182,696
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,905  238,613
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,905  301,977
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,905  372,955
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,905  450,514
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,905  581,886
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,905  729,907
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,905  952,776

Bảng báo giá thép Miền Nam CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,830  
2 Thép phi 8 Kg      12,830  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    12,950     93,499
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,830  133,432
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,830  181,634
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,830  237,227
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,830  300,222
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,830  370,787
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,830  447,895
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,830  578,505
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,830  725,665
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,830  947,239

Bảng báo giá thép Việt Mỹ CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,100  
2 Thép phi 8 Kg      12,100  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    12,250     88,445
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,100  125,840
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,100  171,300
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,100  223,729
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,100  283,140
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,100  349,690
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,100  422,411
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,100  545,589
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,100  684,376
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,100  893,343

Bảng báo giá thép Tung Ho CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,495  
2 Thép phi 8 Kg      12,495  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    12,655     91,369
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,495  129,948
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,495  176,892
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,495  231,033
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,495  292,383
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,495  361,106
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,495  436,200
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,495  563,400
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,495  706,717
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,495  922,506

Bảng báo giá thép Việt Nhật VJS CB500-V

STT CHỦNG LOẠI ĐVT BAREM ĐƠN GIÁ VNĐ/KG ĐƠN GIÁ VNĐ/CÂY
1 Thép phi 6 Kg      12,615  
2 Thép phi 8 Kg      12,615  
3 Thép phi 10 Kg 7.22    12,750     92,055
4 Thép phi 12 Kg 10.4    12,615  131,196
5 Thép phi 14 Kg 14.157    12,615  178,591
6 Thép phi 16 Kg 18.49    12,615  233,251
7 Thép phi 18 Kg 23.4    12,615  295,191
8 Thép phi 20 Kg 28.9    12,615  364,574
9 Thép phi 22 Kg 34.91    12,615  440,390
10 Thép phi 25 Kg 45.09    12,615  568,810
11 Thép phi 28 Kg 56.56    12,615  713,504
12 Thép phi 32 Kg 73.83    12,615  931,365

Một số loại vật liệu xây dựng khác tại kho thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình

Báo giá thép hình mạ kẽm Hòa Phát được phân loại thành nhiều dạng như: thép i, u, v, h, c, l,… Công tu làm việc luôn đặt lợi ích của quý khách lên hàng đầu. Tư vấn nhanh, gọn, đi vào trọng tâm vấn đề nên sẽ làm rõ mọi thắc mắc của bạn về báo giá thép hình mạ kẽm 24/24h

Báo giá sắt chữ i

thep-hinh-i

báo giá thép c mạ kẽm

bang-gia-thep-hinh-chu-c

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Báo giá thép hình Hòa Phát 2020 hằng ngày luôn có nhiều biến động không ngừng vì sự thay đổi liên tục của thị trường. Thế nhưng, quý khách hoàn toàn an tâm vì chúng tôi đã điều chỉnh sao cho hợp lý nhấtbang-bao-gia-thep-hoa-phat

Sự chuyên nghiệp trong tác phong hoạt động:

– Sẵn sàng hợp tác song phương, tôn trọng & nhiệt tình là tiêu chí hoạt động mà chúng tôi đưa lên hàng đầu. Một tập thể tập hợp nên bởi đội ngũ kinh doanh trẻ, có tinh thần kỷ luật cao. Nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Luôn luôn trung thực với khách hàng về chất lượng, xuất xứ và trọng lượng sản phẩm.

– Giao hàng đúng giờ, báo giá thép cây Hòa Phát hợp lý, làm việc có tâm. Những thắc mắc của khách hàng sẽ đảm bảo giải quyết nhanh chóng

– Lòng tin luôn là yếu tố cốt lõi để chúng tôi duy trì với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cao cấp trọn gói giá rẻ

Chúng tôi làm việc trực tiếp với nhà máy cung ứng vật tư mà không qua bất kì cơ sở trung gian nào. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt