0937200900

Barem thép xây dựng

sat-thep-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Barem thép xây dựng là một trong những yếu tố giúp chủ công trình có thể linh động trong việc điều chỉnh chi phí mua vật tư tốt nhất. Với những thông tin mà Tôn thép Sáng Chinh kê khai bên dưới, hy vọng quý khách sẽ nhanh chóng tìm ra thời điểm mua sắt thép có chất lượng cao

Chúng tôi có liên kết và phối hợp trực tiếp với nhiều nhà máy chính hiện nay, cung cấp nhiều barem thép như: hãng thép Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Posco,… Tham khảo trực tiếp hằng ngày báo giá tại hệ thống website: khothepmiennam.vn

sat-thep-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Bảng barem trọng lượng thép xây dựng các loại

Thông thường những nhà sản xuất sẽ đưa ra những chỉ số và bảng trọng lượng thép xây dựng của mình. Các chỉ số bao gồm trọng lượng với đơn vị như kg/cây với mỗi cây có chiều dài tiêu chuẩn là 11,7 m. Ngoài ra, bảng chỉ số cũng cung cấp chỉ số thép: kg/m3, kg/cây, số cây/bó và tấn/bó.

Bảng tra Nhanh Barem thép xây dựng các hãng thông dụng: 

Barem thép xây dựng pomina như sau
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép pomina phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép pomina phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép pomina phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép pomina phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép pomina phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép pomina phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép pomina phi  2211,7m/cây34,9133,12
8Thép pomina phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng việt nhật như sau
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép việt nhật phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép việt nhật phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép việt nhật phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép việt nhật phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép việt nhật phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép việt nhật phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép việt nhật phi 2211,7m/cây34,9133,12
8Thép việt nhật phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng miền nam như sau:
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép miền nam phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép miền nam phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép miền nam phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép miền nam phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép miền nam phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép miền nam phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép miền nam phi  2211,7m/cây34,9133,12
8Thép miền nam phi 2511,7m/cây45,0943,3
Barem thép xây dựng  hoà phát như sau:
STTChủng loạiĐVTSố kg/cây theo barem thương mạiSố kg/cây theo barem nhà máy
1Thép hoà phát phi 1011,7m/cây7,216,17
2Thép hoà phát phi 1211,7m/cây10,399,77
3Thép hoà phát phi 1411,7m/cây14,1313,45
4Thép hoà phát phi 1611,7m/cây18,4717,34
5Thép hoà phát phi 1811,7m/cây23,3822,23
6Thép hoà phát phi 2011,7m/cây28,8527,45
7Thép hoà phát phi 2211,7m/cây34,9133,12
8Thép hoà phát phi 2511,7m/cây45,0943,3

Barem thép Pomina xây dựng Thông Dụng

Barem pomina CB300V và SD295
STTLOẠI HÀNGĐVTBAREM KG/CÂY
1Thép phi 10Cây dài 11,7m6,25
2Thép phi 12Cây dài 11,7m9,77
3Thép phi 14Cây dài 11,7m13,45
4Thép phi 16Cây dài 11,7m17,56
5Thép phi 18Cây dài 11,7m22,23
6Thép phi 20Cây dài 11,7m27,45
Barem pomina CB400V và SD390
STTLOẠI HÀNGĐVTBAREM KG/CÂY
1Thép phi 10Cây dài 11,7m6,93
2Thép phi 12Cây dài 11,7m9,98
3Thép phi 14Cây dài 11,7m13,6
4Thép phi 16Cây dài 11,7m17,76
5Thép phi 18Cây dài 11,7m22,47
6Thép phi 20Cây dài 11,7m27,75
7Thép phi 22Cây dài 11,7m33,54
8Thép phi 25Cây dài 11,7m43,7
9Thép phi 28Cây dài 11,7m54,81
10Thép phi 32Cây dài 11,7m71,62

Bạn có thể tham khảo xem qua các chỉ số mà các nhà cung cấp đưa ra nhằm so sánh chất lượng, giá cả và khả năng đáp ứng cũng như khả năng giao hàng của từng đơn vị.

Bảng Barem thép xây dựng (trọng lượng thép tấm, thép hộp) tiêu chuẩn:

Đường kính danh nghĩa (mm)Tiết diện danh nghĩa (mm2)Đơn trọng (kg/m)
Thép cuộnThép vằnThép tròn
5,5  23,760,187
6  28,270,222
6,5  33,180,260
7  38,480,302
7,5  44,180,347
8  50,270,395
8,5  56,750,445
9  63,620,499
9,5  70,880,556
10101078,540,617
10,5  86,590,680
11  95,030,746
11,5  103,870,815
121212113,100,888
12,5  122,720,963
1313 132,731,042
141414153,941,208
15  176,711,387
161616201,061,578
 1818254,471,998
 19 283,532,226
 2020314,162,466
 2222380,132,984
 2525490,873,853
 2828615,754,834
 29 660,525,185
 3030706,865,549
 3232804,256,313
 35 962,117,553
 40401256,649,865

  Ghi chú:
*Thép cuộn: Thép tròn có đường kính từ 6 mm đến 12 mm. Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng từ 1000kg đến 2000kg/cuộn.

Các thông số diện tích mặt cắt ngang, kích thước, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong bảng barem.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Để giúp quý khách gặp nhiều thuận lợi trong quá trình mua hàng, Tôn thép Sáng Chinh luôn điều chỉnh giá bán một cách hợp lý nhất. Những ý kiến đánh giá tích cực của mọi công trình luôn là động lực to lớn để chúng tôi ngày càng phát triển. Hotline : 0907 137 555 – 0949 286 777 hoạt động 24/7

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng phản ánh chính xác giá vật tư ở ngay thời điểm hiện tại. Công ty chúng tôi đang mở rộng quy mô giao hàng đến các tỉnh thành từ Miền Trung trở vào Nam. Qúy khách tham khảo nếu có những yêu cầu nào, xin gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Mỹ – Giá sắt thép mới nhất

Bảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhấtBảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhất

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dạng thép này có mặt lâu năm và nhận được nhiều ý kiến phản hồi rất tích cực. Chất lượng thép tốt, tồn tại qua nhiều năm tháng. Bảng báo giá thép việt mỹ được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách tham khảo thêm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

Bảng giá thép Việt Mỹ mới nhất  【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
【07/2021】

Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,500
P81       19,500
CB300/SD295
P106.20       18,500
P129.85       18,400
P1413.55       18,400
P1617.20       18,400
P1822.40       18,400
P2027.70       18,400
CB400/CB500
P106.89       18,500
P129.89       18,400
P1413.59       18,400
P1617.80       18,400
P1822.48       18,400
P2027.77       18,400
P2233.47       18,400
P2543.69       18,400
P2854.96       18,400
P3271.74       18,400

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Chúng tôi cung cấp thép Pomina ở dạng cây hoặc dạng cuộn tùy yêu cầu. Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh chóng, không kể thời gian và không gian

Bảng giá thép Pomina mới nhất 【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 【07/2021】
THÉP POMINA
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,990
P81       19,990
CB300/SD295
P106.25       18,900
P129.77       18,800
P1413.45       18,800
P1617.56       18,800
P1822.23       18,800
P2027.45       18,800
CB400/CB500
P106.93       18,900
P129.98       18,800
P1413.6       18,800
P1617.76       18,800
P1822.47       18,800
P2027.75       18,800
P2233.54       18,800
P2543.7       18,800
P2854.81       18,800
P3271.62       18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay:

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất  【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【07/2021】

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61         20,200
P81         20,200
CB300/SD295
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
CB400/CB500
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
P2233.52         19,100
P2543.52         19,100
P28Liên hệ        Liên hệ
P32Liên hệ         Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sáng Chinh cung cấp cập nhật bảng báo giá chính xác nhất theo từng ngày, quý khách vui lòng liên hệ qua: email: thepsangchinh.com@gmail.com. Hotline: 097.5555.055

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát thông tin mới nhất do chúng tôi cung cấp.

Giá sắt thép xây dựng, Báo giá thép Hòa Phát

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Báo giá thép Hòa Phát : một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây : bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất 【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【07/2021】

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,900
P81       19,900
CB300/GR4
P106.20       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.21       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
CB400/CB500
P106.89       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.80       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
P2233.47       18,800
P2543.69       18,800
P2854.96       18,800
P3271.74       18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhà thầu có những lưu ý nào khi mua vật liệu xây dựng?

Nên ưu tiên các hãng sắt thép có mặt lâu đời trên thị trường

Điều này sẽ đem lại thuận lợi cho bạn vì nó giúp bạn sở hữu tỷ lệ thép chính hãng cao hơn. Mức giá dịch vụ mua hàng cũng sẽ được tốt hơn

Bạn cũng nên tham khảo ý kiến của nhiều chuyên gia nhằm chọn giúp chọn loại thép xây nhà tốt nhất .

Nhà phân phối vật liệu có vai trò như thế nào?

Sự hiểu biết về chuyên môn là yếu tố được đặt lên hàng đầu. Nhà phân phối phải biết rõ tường tận về thông tin như: cung cấp đủ số lượng yêu cầu, chất lượng thép tốt, giao hàng đúng giờ, đúng nơi, tư vấn tận tình,…

Chính sách về hạng mục bán hàng

Làm việc luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu:

Những chính sách như của dịch vụ chuyên nghiệp như:

– Miễn phí hay phí dịch vụ vận chuyển thấp nhất

– Bộ phận tư vấn khách hàng hỗ trợ trực tuyến nhanh chóng về barem thép cây

Đơn vị tại Miền Nam cung ứng vật liệu xây dựng chính hãng giá tốt – Tôn thép Sáng Chinh | Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Tất cả mọi chủng loại sắt thép xây dựng tại kho hàng của Công ty Sáng Chinh chúng tôi cam kết không giới hạn số lượng đặt hàng, vận chuyển nhanh tận nơi, thép có chất lượng cao. Ngoài ra, chúng tôi còn cung ứng cho các đại lý trong khu vực TPHCM, các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Khi đến với chúng tôi, bạn có thể hoàn toàn an tâm chất lượng dịch vụ. Nhiều ưu đãi hấp dẫn đối với các chủ thầu xây dựng lâu năm. Cung cấp thép xây dựng theo hợp đồng ngắn – dài hạn

Các khu vực vận chuyển miễn phí:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo