Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Barem thép xây dựng✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Barem thép xây dựng

sat-thep-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Barem thép xây dựng là một trong những yếu tố giúp chủ công trình có thể linh động trong việc điều chỉnh chi phí mua vật tư tốt nhất. Với những thông tin mà Tôn thép Sáng Chinh kê khai bên dưới, hy vọng quý khách sẽ nhanh chóng tìm ra thời điểm mua sắt thép có chất lượng cao

Chúng tôi có liên kết và phối hợp trực tiếp với nhiều nhà máy chính hiện nay, cung cấp nhiều barem thép như: hãng thép Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Posco,… Tham khảo trực tiếp hằng ngày báo giá tại hệ thống website: khothepmiennam.vn

sat-thep-xay-dung-ton-thep-sang-chinh

Bảng barem trọng lượng thép xây dựng các loại

Thông thường những nhà sản xuất sẽ đưa ra những chỉ số và bảng trọng lượng thép xây dựng của mình. Các chỉ số bao gồm trọng lượng với đơn vị như kg/cây với mỗi cây có chiều dài tiêu chuẩn là 11,7 m. Ngoài ra, bảng chỉ số cũng cung cấp chỉ số thép: kg/m3, kg/cây, số cây/bó và tấn/bó.

Bảng tra Nhanh Barem thép xây dựng các hãng thông dụng: 

Barem thép xây dựng pomina như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép pomina phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép pomina phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép pomina phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép pomina phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép pomina phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép pomina phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép pomina phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép pomina phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng việt nhật như sau
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép việt nhật phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép việt nhật phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép việt nhật phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép việt nhật phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép việt nhật phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép việt nhật phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép việt nhật phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép việt nhật phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng miền nam như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép miền nam phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép miền nam phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép miền nam phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép miền nam phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép miền nam phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép miền nam phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép miền nam phi  22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép miền nam phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3
Barem thép xây dựng  hoà phát như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số kg/cây theo barem thương mại Số kg/cây theo barem nhà máy
1 Thép hoà phát phi 10 11,7m/cây 7,21 6,17
2 Thép hoà phát phi 12 11,7m/cây 10,39 9,77
3 Thép hoà phát phi 14 11,7m/cây 14,13 13,45
4 Thép hoà phát phi 16 11,7m/cây 18,47 17,34
5 Thép hoà phát phi 18 11,7m/cây 23,38 22,23
6 Thép hoà phát phi 20 11,7m/cây 28,85 27,45
7 Thép hoà phát phi 22 11,7m/cây 34,91 33,12
8 Thép hoà phát phi 25 11,7m/cây 45,09 43,3

Barem thép Pomina xây dựng Thông Dụng

Barem pomina CB300V và SD295
STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM KG/CÂY
1 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 6,25
2 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 9,77
3 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 13,45
4 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 17,56
5 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 22,23
6 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 27,45
Barem pomina CB400V và SD390
STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM KG/CÂY
1 Thép phi 10 Cây dài 11,7m 6,93
2 Thép phi 12 Cây dài 11,7m 9,98
3 Thép phi 14 Cây dài 11,7m 13,6
4 Thép phi 16 Cây dài 11,7m 17,76
5 Thép phi 18 Cây dài 11,7m 22,47
6 Thép phi 20 Cây dài 11,7m 27,75
7 Thép phi 22 Cây dài 11,7m 33,54
8 Thép phi 25 Cây dài 11,7m 43,7
9 Thép phi 28 Cây dài 11,7m 54,81
10 Thép phi 32 Cây dài 11,7m 71,62

Bạn có thể tham khảo xem qua các chỉ số mà các nhà cung cấp đưa ra nhằm so sánh chất lượng, giá cả và khả năng đáp ứng cũng như khả năng giao hàng của từng đơn vị.

Bảng Barem thép xây dựng (trọng lượng thép tấm, thép hộp) tiêu chuẩn:

Đường kính danh nghĩa (mm) Tiết diện danh nghĩa (mm2) Đơn trọng (kg/m)
Thép cuộn Thép vằn Thép tròn
5,5     23,76 0,187
6     28,27 0,222
6,5     33,18 0,260
7     38,48 0,302
7,5     44,18 0,347
8     50,27 0,395
8,5     56,75 0,445
9     63,62 0,499
9,5     70,88 0,556
10 10 10 78,54 0,617
10,5     86,59 0,680
11     95,03 0,746
11,5     103,87 0,815
12 12 12 113,10 0,888
12,5     122,72 0,963
13 13   132,73 1,042
14 14 14 153,94 1,208
15     176,71 1,387
16 16 16 201,06 1,578
  18 18 254,47 1,998
  19   283,53 2,226
  20 20 314,16 2,466
  22 22 380,13 2,984
  25 25 490,87 3,853
  28 28 615,75 4,834
  29   660,52 5,185
  30 30 706,86 5,549
  32 32 804,25 6,313
  35   962,11 7,553
  40 40 1256,64 9,865

  Ghi chú:
*Thép cuộn: Thép tròn có đường kính từ 6 mm đến 12 mm. Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng từ 1000kg đến 2000kg/cuộn.

Các thông số diện tích mặt cắt ngang, kích thước, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong bảng barem.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Để giúp quý khách gặp nhiều thuận lợi trong quá trình mua hàng, Tôn thép Sáng Chinh luôn điều chỉnh giá bán một cách hợp lý nhất. Những ý kiến đánh giá tích cực của mọi công trình luôn là động lực to lớn để chúng tôi ngày càng phát triển. Hotline : 0907 137 555 – 0949 286 777 hoạt động 24/7

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng phản ánh chính xác giá vật tư ở ngay thời điểm hiện tại. Công ty chúng tôi đang mở rộng quy mô giao hàng đến các tỉnh thành từ Miền Trung trở vào Nam. Qúy khách tham khảo nếu có những yêu cầu nào, xin gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Mỹ – Giá sắt thép mới nhất

Bảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhấtBảng báo giá thép Việt Mỹ - Giá sắt thép mới nhất

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dạng thép này có mặt lâu năm và nhận được nhiều ý kiến phản hồi rất tích cực. Chất lượng thép tốt, tồn tại qua nhiều năm tháng. Bảng báo giá thép việt mỹ được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách tham khảo thêm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

Bảng giá thép Việt Mỹ mới nhất  【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
【07/2021】

Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,500
P8 1        19,500
CB300/SD295
P10 6.20        18,500
P12 9.85        18,400
P14 13.55        18,400
P16 17.20        18,400
P18 22.40        18,400
P20 27.70        18,400
CB400/CB500
P10 6.89        18,500
P12 9.89        18,400
P14 13.59        18,400
P16 17.80        18,400
P18 22.48        18,400
P20 27.77        18,400
P22 33.47        18,400
P25 43.69        18,400
P28 54.96        18,400
P32 71.74        18,400

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Bảng báo giá thép Pomina – báo giá sắt thép xây dựng mới từ Sáng Chinh:

Chúng tôi cung cấp thép Pomina ở dạng cây hoặc dạng cuộn tùy yêu cầu. Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh chóng, không kể thời gian và không gian

Bảng giá thép Pomina mới nhất 【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
Tháng 【07/2021】
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay:

Báo giá sắt thép xây dựng –  giá thép Việt Nhật mới nhất hiện nay

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất  【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【07/2021】

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sáng Chinh cung cấp cập nhật bảng báo giá chính xác nhất theo từng ngày, quý khách vui lòng liên hệ qua: email: thepsangchinh.com@gmail.com. Hotline: 097.5555.055

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát thông tin mới nhất do chúng tôi cung cấp.

Giá sắt thép xây dựng, Báo giá thép Hòa Phát

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Báo giá thép Hòa Phát : một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây : bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất 【07/2021】

Hiện nay giá thép Trên thị trường biến động mạnh.

Để có giá thép Chi tiết vui lòng liên hệ Sáng Chinh

 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
【07/2021】

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Nhà thầu có những lưu ý nào khi mua vật liệu xây dựng?

Nên ưu tiên các hãng sắt thép có mặt lâu đời trên thị trường

Điều này sẽ đem lại thuận lợi cho bạn vì nó giúp bạn sở hữu tỷ lệ thép chính hãng cao hơn. Mức giá dịch vụ mua hàng cũng sẽ được tốt hơn

Bạn cũng nên tham khảo ý kiến của nhiều chuyên gia nhằm chọn giúp chọn loại thép xây nhà tốt nhất .

Nhà phân phối vật liệu có vai trò như thế nào?

Sự hiểu biết về chuyên môn là yếu tố được đặt lên hàng đầu. Nhà phân phối phải biết rõ tường tận về thông tin như: cung cấp đủ số lượng yêu cầu, chất lượng thép tốt, giao hàng đúng giờ, đúng nơi, tư vấn tận tình,…

Chính sách về hạng mục bán hàng

Làm việc luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu:

Những chính sách như của dịch vụ chuyên nghiệp như:

– Miễn phí hay phí dịch vụ vận chuyển thấp nhất

– Bộ phận tư vấn khách hàng hỗ trợ trực tuyến nhanh chóng về barem thép cây

Đơn vị tại Miền Nam cung ứng vật liệu xây dựng chính hãng giá tốt – Tôn thép Sáng Chinh | Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Tất cả mọi chủng loại sắt thép xây dựng tại kho hàng của Công ty Sáng Chinh chúng tôi cam kết không giới hạn số lượng đặt hàng, vận chuyển nhanh tận nơi, thép có chất lượng cao. Ngoài ra, chúng tôi còn cung ứng cho các đại lý trong khu vực TPHCM, các khu vực lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,..

Khi đến với chúng tôi, bạn có thể hoàn toàn an tâm chất lượng dịch vụ. Nhiều ưu đãi hấp dẫn đối với các chủ thầu xây dựng lâu năm. Cung cấp thép xây dựng theo hợp đồng ngắn – dài hạn

Các khu vực vận chuyển miễn phí:

Quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Phú Nhuận, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ TP.HCM

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status