Cập nhật giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021

Thép tấm mạ kẽm 1mm,2mm,3mm,1.2mm,1.4mm,1.6mm,2.0mm,1.8mm

Thép tấm Trung Quốc là một trong những loại thép được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đời sống hiện nay, đặc biệt là lĩnh vực xây dựng. Ưu điểm của loại thép này đó chính là tuổi thọ ổn định, giá thành rẻ hơn so với những thương hiệu khác. Để giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp, chúng tôi xin gửi đến các bạn bảng báo giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021 ngay sau đây.

Thép tấm là gì?

Thép tấm là một loại thép được sản xuất có hình dạng tấm, được cán phẳng, là vật liệu không thể thiếu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, gia công cơ khí, công nghiệp nồi hơi, chế tạo bồn xăng dầu.

Cập nhật giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021

Ưu điểm của loại thép này đó chính là dẻo, dễ uống, dễ tạo hình nhưng vô cùng chắc chắn và bền bỉ, chịu được áp lực tốt. Trên thị trường hiện nay thì có hai loại thép tấm phổ biến đó chính là: thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Tùy thuộc vào từng mục đích sử dụng mà bạn sẽ lựa chọn cho mình loại thép phù hợp:

Tại sao thép tấm Trung Quốc lại phổ biến?

Thị trường thép tấm hiện nay thì rất đa dạng với nhiều loại thép tấm, được sản xuất dựa trên những tiêu chuẩn khác nhau. Chúng ta có thể kể đến như thép tấm SPCC/SPHC theo tiêu chuẩn JIS-G3131 của Nhật Bản, thép tấm SS400 theo tiêu chuẩn JISG 3101 của Nhật Bản, hay là thép tấm Q345B/A572 theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.

Trong số những loại thép trên thì thép tấm Trung Quốc vẫn là sự lựa chọn tối ưu nhất dành cho các công trình, vừa đáp ứng được về độ bền, lại vừa hợp lý về giá thành, tiết kiệm chi phí mua vật liệu xây dựng cho công trình.

Bảng báo giá thép tấm Trung Quốc

Chính vì sự phổ biến của thép tấm Trung Quốc và được nhiều nhà thầu, kĩ sư xây dựng lựa chọn, nên ngay sau đây Kho thép Miền Nam sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021.

Cập nhật giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021

Thép tấm Q345B thường

Bảng giá thép tấm Q345B thường
Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm Q345B 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Thép tấm Q345B chống trượt

Bảng giá thép tấm Q345B chống trượt
Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm Q345B 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm Q345B 10.00 x 1500 6m/12m 12,400

Thép tấm A572 thường

Cập nhật giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021

Bảng giá thép tấm A572 thường
Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm A572 4.00 x 1500 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 40.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 50.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 60.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 70.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 80.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 90.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 100.00 x 2000 6m/12m 13,650
Thép tấm A572 110.00 x 2000 6m/12m 13,650

Thép tấm A572 chống trượt

Bảng giá thép tấm A572 chống trượt
Sản phẩm Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Thép tấm A572 3.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm A572 4.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm A572 5.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm A572 6.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm A572 8.00 x 1500 6m/12m 12,400
Thép tấm A572 10.00 x 1500 6m/12m 12,400

Địa chỉ phân phối thép tấm Trung Quốc chất lượng

Thép tấm Trung Quốc là một trong những loại thép có giá thành rẻ nhất, được sử dụng rộng rãi trong các công trình hiện nay. Tuy nhiên cũng chính vì lý do đó mà có nhiều cơ sở phân phối thép tấm kém chất lượng đến tay người tiêu dùng.

Chính vì thế mà quý khách hàng cần phải cẩn thận khi lựa chọn mua thép tấm Trung Quốc. Nên lựa chọn những địa điểm uy tín, chất lượng, sản phẩm chính hãng.

Là đại lý phân phối thép xây dựng cấp 1 của nhà máy thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý, Việt Hàn, Việt Nhật, Pomina, Thép Miền Nam, thép Việt Mỹ, Việt Sing, Thái Nguyên và nhiều nhà máy liên doanh khác. Với phương châm uy tín – chất lượng – hiệu quả, Công ty thép Sáng Chinh – Kho Thép Miền Nam luôn mang tới Khách hàng dịch vụ hoàn hảo, sản phẩm chất lượng và đảm bảo chữ tín trong kinh doanh.

Quý khách hàng cần mua hàng, đặt hàng hay cần tư vấn, xin vui lòng liên hệ ngay với Kho thép Miền Nam theo hotline dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất:

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt