Thép Tròn Đặc SNCM439, SCM440/420, SCR440/420, SCM415, SCR415, SCM435, P20 được doanh nghiệp Tôn thép Trí Việt nhập khẩu nguồn hàng trực tiếp từ thị trường các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Úc,… Báo giá mỗi ngày được chúng tôi cạnh tranh thị trường để đảm bảo quyền lợi cao nhất cho người tiêu dùng

thep-tron-dac--SNCM439-SCM440-420

Chi tiết Thép Tròn Đặc SNCM439, SCM440/420, SCR440/420, SCM415, SCR415, SCM435, P20

Thành phần hóa học

STEEL TYPE
LOẠI THÉP

CHEMICAL COMPOSITION %
THÀNH PHẦN HÓA HỌC%

JIS
Tiêu chuẩn Nhật   
  HITACHI(YSS) DAIDO AISI DIN C Si Mn P S Cr Mo Ni
SNCM439     4340 42CrMoNi 0.43 0.30 0.70 0.03 0.03 1.00 0.35 1.6 – 2.0

Tính chất cơ lý

ANNEALINGANNEALING
HARDENING
TÔI
TEMPERRING
RAM
TEMPERATURE
Nhiệt độ
QUENCING MEDIA
Môi trường tôi
HARDENESS
Độ cứng(HB)
TEMPERATURE
Nhiệt độ
QUENCING MEDIA
Môi trường tôi
TEMPERATURE
Nhiệt độ
QUENCING MEDIA
Môi trường tôi
HARDENESS
Độ cứng(HRC)
810 ~ 830 Làm nguội chậm ≤ 295 580 ~ 680 Tôi trong dầu     820 ~ 870 Làm nguội
Không khí
≥ 52 HRC

Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Trí Việt

Công ty Tôn thép Trí Việt hỗ trợ mọi khách hàng thông qua hotline hoạt động 24/24h: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được đội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Dịch vụ cung ứng sắt thép giá rẻ tại kho hàng Tôn thép Trí Việt

Công ty luôn có sự liên kết với các nhà máy thép nổi tiếng tại Việt Nam. Đồng thời mở rộng cung ứng sắt thép nhập khẩu từ nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… để sự chọn lựa của quý khách ngày càng được nới rộng tra. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại sắt thép, do đó quý khách có thể nhanh chóng tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình

Cụ thể ở mỗi dạng thép, chúng tôi điều cung cấp đủ mọi chi tiết liên quan như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Trước khi tiến hành thanh toán, quý khách kiểm kê sản phẩm qua một lần. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu trong quá trình xây dựng mà sản phẩm có xảy ra vấn đề gì

Tôn thép Trí Việt điều cập nhật mỗi ngày mức giá thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi

Tin liên quan

Thép Tròn Đặc S45C

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr

Thép Tròn Đặc S45C, SCM440, SCM420, SCR435

Thép Tròn Đặc S45C, Thep Tron Dac s45c

Thép tròn đặc S45C, S50C, SKD11,SKD61

Thép Tròn Đặc S45C Phi Lớn

Kho Thép Trí Việt: Nơi Tổng Hợp Đa Dạng Vật Liệu Thép Cho Xây Dựng

Trong ngành xây dựng, sự lựa chọn vật liệu thép chất lượng là yếu tố cốt yếu đối với mọi dự án. Kho Thép Trí Việt đã khẳng định vị thế của mình như một nguồn cung cấp hàng đầu về các sản phẩm thép đa dạng như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. Hãy cùng tìm hiểu về những loại vật liệu này và tại sao Kho Thép Trí Việt trở thành điểm đến tối ưu cho nhu cầu xây dựng.

Sự Đa Dạng Của Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống

Kho Thép Trí Việt mang đến một kho tàng các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng về kích thước và hình dáng. Những sản phẩm này không chỉ có khả năng chịu lực mạnh mẽ mà còn dễ dàng gia công và lắp đặt. Thép hình thường được ứng dụng để xây dựng khung kết cấu và cơ sở hạ tầng, trong khi thép hộp và thép ống thường xuất hiện trong xây dựng cầu, nhà xưởng và hệ thống ống dẫn.

Sự Linh Hoạt Của Thép Cuộn Và Thép Tấm

Thép cuộn và thép tấm là hai vật liệu thiết yếu cho nhiều dự án xây dựng. Thép cuộn thường được sử dụng để tạo ra các chi tiết cấu trúc và phụ kiện, trong khi thép tấm có khả năng tùy chỉnh kích thước và hình dáng theo từng dự án cụ thể. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình xây dựng.

Tôn Và Xà Gồ: Hòa Quyện Thẩm Mỹ Và Độ Bền

Tôn và xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên sự thẩm mỹ và độ bền cho các công trình xây dựng. Tôn không chỉ đảm nhận nhiệm vụ che mưa nắng mà còn làm cho công trình thêm đẹp mắt. Xà gồ, như cốt lõi chịu lực, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho mọi kết cấu.

Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Cho Mọi Công Trình

Sắt thép xây dựng là nền tảng quan trọng của mọi công trình xây dựng. Chúng cung cấp khả năng chịu lực và độ bền cần thiết để đảm bảo sự ổn định và an toàn cho các công trình từ nhỏ đến lớn.

Kho Thép Trí Việt: Đối Tác Đáng Tin Cậy Trong Xây Dựng

Với danh mục sản phẩm đa dạng và chất lượng hàng đầu, Thép Trí Việt đã khẳng định mình là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng. Khả năng cung cấp các loại thép đa dạng, từ khung kết cấu đến phụ kiện chi tiết, đã đặt Kho Thép Trí Việt vào vị trí hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »