Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 04/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836 ra đời với độ chịu lực cao nên được mọi công trình xây dựng quan tâm. Hiện nay, Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam đang phân phối mặt hàng này với đa dạng quy cách, chất lượng ưu việt. Sản phẩm đã thông qua các khâu kiểm định chặt chẽ, đẩy nhanh tiến độ xây dựng, cũng như là chế tạo các chi tiết máy tốt nhất

thep-tron-hop-kim-SNC631-SNC815-SNC836

Thép Tròn Hợp Kim SNC631, SNC815, SNC836

Mác thép đa dạng : SNC236, SNC415, SNC631, SNC815, SNC836, S45C, C45, CT45, CT3, S30, SS400, SCM440, SCR440, SNCM439, S20C….

Tiêu chuẩn: JIS/ G4103

Thành phần hóa học: Thép tròn hợp kim SNC631, SNC815, SNC836

Thép tròn hợp kim SNC631, SNC815, SNC836 bao gồm các thành phần hóa học chính sau: C, Si, Mn, P, Cr, Ni, Mo

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn P S Cr Ni Mo
SNC631 0.27 ~ 0.35 0.15 ~ 0.35 0.35 ~ 0.65 0.03 0.03 0.60 ~1.00 2.50 ~3.00
SNC815 0.12 ~ 0.18 0.15 ~ 0.35 0.35 ~ 0.65 0.03 0.03 0.70 ~1.00 3.00 ~3.50
SNC836 0.32 ~ 0.40 0.15 ~ 0.35 0.35 ~ 0.65 0.03 0.03 0.60 ~1.00 3.00 ~3.50

Tính chất cơ lý tính: Thép tròn hợp kim SNC631, SNC815, SNC836

Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
SNC631 830 -685 18
SNC815 980 12
SNC836 980 785 15

Đặc điểm của thép tròn hợp kim:

Thép SNC ( thép Ni- Cr ) là thép hợp kim có độ dẻo dai, độ cứng cao.

Ứng dụng: Thép tròn hợp kim SNC631, SNC815, SNC836

  • Thép SNC thường thấy nhất là trong công nghiệp sản xuất rèn và dập nguội. Nguyên liệu để tạo nên các mặt cắt của các bộ phận điều chỉnh quan trọng cỡ lớn hơn. Như trục khuỷu, thanh nối, tấm, bánh răng, trục, ốc vít và như vậy.

  • Thép SNC chủ yếu được sử dụng để sản xuất trong các điều kiện tải trọng đòi hỏi độ bền cao, độ cứng cao và độ dẻo dai cao của trục chính và yêu cầu hoặc trọng tải của trung tâm tải trọng, mài mòn bề mặt, biến dạng nhiệt của trục, tải trọng và va đập với tốc độ cao và dưới nhiều truyền bánh răng làm việc, điều chỉnh trục vít, trục cam.

Kích thước: Thép tròn hợp kim SNC631, SNC815, SNC836

  • Đường kính 10mm – 610mm

  • Độ dài 6m, 9m,12m

Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc

Công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật giá thép tròn đặc với nhiều quy cách khác nhau. Chúng tôi cung ứng đủ số lượng, vận chuyển đến tận công trình. Cam kết hàng chính hãng 100%

THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Quy trình báo giá thép tròn đặc tại kho thép Sáng Chinh

Với việc phân phối đa dạng các mác thép tròn trơn được chúng tôi nhập khẩu từ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Úc, Châu Âu… Chất lượng sản phẩm tốt, giá thành hợp lý

  • Bước 1 : Bộ phận hỗ trợ tư vấn và chốt đơn hàng qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
  • Bước 2 : Báo giá thép tròn đặc theo khối lượng yêu cầu.
  • Bước 3 : Sau khi 2 bên thống nhất về giá cả, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán thì 2 bên tiến hành làm hợp đồng. Với những đơn hàng nhỏ có thể bỏ qua bước làm hợp đồng.
  • Bước 4: Bên mua đặt cọc thanh toán một nửa số hàng. Khi hàng hóa được vận chuyển đến tận nơi thì khách hàng thanh toán số dư còn lại cho chúng tôi
  • Bước 5 : Qúy khách kiểm định nguồn hàng, chúng tôi xuất hóa đơn cùng các giấy tờ liên quan

Tin liên quan

Thép Tròn Đặc S45C

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr

Thép Tròn Đặc S45C, SCM440, SCM420, SCR435

Thép Tròn Đặc S45C, Thep Tron Dac s45c

Thép tròn đặc S45C, S50C, SKD11,SKD61

Thép Tròn Đặc S45C Phi Lớn

Sắt thép giá rẻ và chất lượng cao tại kho hàng Tôn thép Sáng Chinh

Công ty luôn có sự liên kết với các nhà máy thép nổi tiếng tại Việt Nam. Đồng thời mở rộng cung ứng sắt thép nhập khẩu từ nước ngoài: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… để sự chọn lựa của quý khách ngày càng được nới rộng tra. Đa dạng về mọi thành phần và chủng loại sắt thép, do đó quý khách có thể nhanh chóng tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình

Cụ thể ở mỗi dạng thép, chúng tôi điều cung cấp đủ mọi chi tiết liên quan như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Trước khi tiến hành thanh toán, quý khách kiểm kê sản phẩm qua một lần. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu trong quá trình xây dựng mà sản phẩm có xảy ra vấn đề gì

Tôn thép Sáng Chinh điều cập nhật mỗi ngày mức giá thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi

Tại sao phải sử dụng thép tròn đặc?

Thị trường hiện nay có vô số các loại sắt thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng. Tuy nhiên nếu áp dụng làm nguyên liệu cho các ngành sản xuất thì sử các loại thép quá cứng thì rất dễ bị gãy. Còn đối với thép định hình thì độ cứng lại khó đảm bảo. Do đó, chọn lựa sản phẩm thép Tròn đặc được coi là giải pháp tốt nhất.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status